| số nhiều | thers |
other people
người khác
some other
một số người khác
would rather
thà ... còn hơn
either way
theo cách nào thì cũng được
neither one
không cái nào
whether or not
dù có ... hay không
father figure
người cha
mother tongue
ngôn ngữ mẹ đẻ
bad weather
thời tiết xấu
together with
cùng với
another book fell from the shelf.
Một cuốn sách khác rơi khỏi kệ.
you can choose either red or blue.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh lam.
neither option seems correct.
Không có lựa chọn nào dường như đúng.
i wonder whether it will rain today.
Tôi đang tự hỏi liệu hôm nay có mưa không.
we should work together on this project.
Chúng ta nên cùng nhau làm dự án này.
i would rather have tea than coffee.
Tôi sẽ thích uống trà hơn là cà phê.
we need further discussion about this matter.
Chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.
the weather has been terrible lately.
Thời tiết gần đây đã rất tệ.
the bird lost a feather in the fight.
Con chim đã mất một chiếc lông trong cuộc chiến.
she wore a leather jacket to the party.
Cô ấy mặc áo khoác da đến bữa tiệc.
all the leaves gathered in the yard.
Tất cả lá cây đều tụ lại trong sân.
he is other than what i expected.
Ông ấy khác với điều tôi mong đợi.
other people
người khác
some other
một số người khác
would rather
thà ... còn hơn
either way
theo cách nào thì cũng được
neither one
không cái nào
whether or not
dù có ... hay không
father figure
người cha
mother tongue
ngôn ngữ mẹ đẻ
bad weather
thời tiết xấu
together with
cùng với
another book fell from the shelf.
Một cuốn sách khác rơi khỏi kệ.
you can choose either red or blue.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh lam.
neither option seems correct.
Không có lựa chọn nào dường như đúng.
i wonder whether it will rain today.
Tôi đang tự hỏi liệu hôm nay có mưa không.
we should work together on this project.
Chúng ta nên cùng nhau làm dự án này.
i would rather have tea than coffee.
Tôi sẽ thích uống trà hơn là cà phê.
we need further discussion about this matter.
Chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.
the weather has been terrible lately.
Thời tiết gần đây đã rất tệ.
the bird lost a feather in the fight.
Con chim đã mất một chiếc lông trong cuộc chiến.
she wore a leather jacket to the party.
Cô ấy mặc áo khoác da đến bữa tiệc.
all the leaves gathered in the yard.
Tất cả lá cây đều tụ lại trong sân.
he is other than what i expected.
Ông ấy khác với điều tôi mong đợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay