thermalizing

[Mỹ]/[ˈθɜːməlɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈθɜːrməlɪzɪŋ]/

Dịch

v. Mang hệ thống đến trạng thái cân bằng nhiệt; làm cho một vật gì đó trải qua xử lý nhiệt.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình nhiệt hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

thermalizing effect

Hiệu ứng nhiệt

thermalizing process

Quy trình nhiệt

thermalizing chamber

Phòng nhiệt

thermalizing water

Nước nhiệt

thermalizing system

Hệ thống nhiệt

thermalizing heat

Nhiệt độ nhiệt

thermalizing fluid

Chất lỏng nhiệt

thermalizing zone

Khu vực nhiệt

thermalizing material

Vật liệu nhiệt

thermalizing energy

Năng lượng nhiệt

Câu ví dụ

the system is slowly thermalizing after the power surge.

Hệ thống đang dần đạt nhiệt độ ổn định sau khi có sự cố tăng điện áp.

we need to ensure the chamber is fully thermalizing before starting the experiment.

Chúng ta cần đảm bảo buồng đạt nhiệt độ ổn định hoàn toàn trước khi bắt đầu thí nghiệm.

the process of thermalizing the reactor core takes several hours.

Quá trình đạt nhiệt độ ổn định cho lõi lò phản ứng mất vài giờ.

careful monitoring is crucial while thermalizing the superconducting magnet.

Việc giám sát cẩn thận là rất quan trọng khi đạt nhiệt độ ổn định cho nam châm siêu dẫn.

the software monitors the thermalizing process of the engine components.

Phần mềm giám sát quá trình đạt nhiệt độ ổn định của các thành phần động cơ.

thermalizing the gas turbine allows for efficient operation.

Đạt nhiệt độ ổn định cho tuabin khí giúp vận hành hiệu quả hơn.

the controller is designed to automatically thermalize the heat sink.

Bộ điều khiển được thiết kế để tự động đạt nhiệt độ ổn định cho bộ tản nhiệt.

we are thermalizing the sample to reduce thermal gradients.

Chúng ta đang đạt nhiệt độ ổn định cho mẫu để giảm các độ dốc nhiệt.

the thermalizing stage is essential for accurate measurements.

Giai đoạn đạt nhiệt độ ổn định là rất cần thiết cho các phép đo chính xác.

the equipment requires a period of thermalizing before use.

Thiết bị cần một khoảng thời gian đạt nhiệt độ ổn định trước khi sử dụng.

the goal is to achieve uniform temperature while thermalizing.

Mục tiêu là đạt được nhiệt độ đồng đều trong quá trình đạt nhiệt độ ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay