| số nhiều | thersites |
the researchers discovered a new thersite formation in the geological survey.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện một dạng thersite mới trong cuộc khảo sát địa chất.
the thersite analysis revealed unexpected cellular structures.
Phân tích thersite đã tiết lộ các cấu trúc tế bào bất ngờ.
botanists classified the rare specimen as thersite variety.
Các nhà thực vật học phân loại mẫu vật quý hiếm này là một giống thersite.
the mineral exhibit featured an impressive thersite crystal display.
Bảo tàng khoáng sản trưng bày một màn trình diễn tinh thể thersite ấn tượng.
linguists studied the thersite patterns in ancient manuscripts.
Các nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu các mô hình thersite trong các bản thảo cổ.
the astronomical phenomenon was categorized as thersite class.
Hiện tượng thiên văn này được phân loại là lớp thersite.
scientists conducted a comprehensive thersite study of the region.
Các nhà khoa học đã tiến hành một nghiên cứu toàn diện về thersite trong khu vực này.
the thersite comparison yielded significant research findings.
Sự so sánh thersite đã mang lại những phát hiện nghiên cứu quan trọng.
laboratory results indicated abnormal thersite activity levels.
Kết quả phòng thí nghiệm cho thấy mức độ hoạt động thersite bất thường.
the thersite measurement exceeded initial scientific expectations.
Đo lường thersite vượt quá kỳ vọng khoa học ban đầu.
environmental scientists documented the thersite changes over decades.
Các nhà khoa học môi trường đã ghi lại những thay đổi thersite qua nhiều thập kỷ.
the academic paper presented novel thersite classification methods.
Bài báo học thuật trình bày các phương pháp phân loại thersite mới.
the researchers discovered a new thersite formation in the geological survey.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện một dạng thersite mới trong cuộc khảo sát địa chất.
the thersite analysis revealed unexpected cellular structures.
Phân tích thersite đã tiết lộ các cấu trúc tế bào bất ngờ.
botanists classified the rare specimen as thersite variety.
Các nhà thực vật học phân loại mẫu vật quý hiếm này là một giống thersite.
the mineral exhibit featured an impressive thersite crystal display.
Bảo tàng khoáng sản trưng bày một màn trình diễn tinh thể thersite ấn tượng.
linguists studied the thersite patterns in ancient manuscripts.
Các nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu các mô hình thersite trong các bản thảo cổ.
the astronomical phenomenon was categorized as thersite class.
Hiện tượng thiên văn này được phân loại là lớp thersite.
scientists conducted a comprehensive thersite study of the region.
Các nhà khoa học đã tiến hành một nghiên cứu toàn diện về thersite trong khu vực này.
the thersite comparison yielded significant research findings.
Sự so sánh thersite đã mang lại những phát hiện nghiên cứu quan trọng.
laboratory results indicated abnormal thersite activity levels.
Kết quả phòng thí nghiệm cho thấy mức độ hoạt động thersite bất thường.
the thersite measurement exceeded initial scientific expectations.
Đo lường thersite vượt quá kỳ vọng khoa học ban đầu.
environmental scientists documented the thersite changes over decades.
Các nhà khoa học môi trường đã ghi lại những thay đổi thersite qua nhiều thập kỷ.
the academic paper presented novel thersite classification methods.
Bài báo học thuật trình bày các phương pháp phân loại thersite mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay