thickies

[Mỹ]/ˈθɪkiz/
[Anh]/ˈθɪkiz/

Dịch

n. người ngu ngốc hoặc ngu dốt; kẻ ngốc

Cụm từ & Cách kết hợp

thickies are great

thickies thật tuyệt

thickies for winter

thickies cho mùa đông

thickies in fashion

thickies theo xu hướng

thickies and drinks

thickies và đồ uống

thickies are delicious

thickies thật ngon

thickies for dessert

thickies cho món tráng miệng

thickies on sale

thickies đang giảm giá

thickies in stock

thickies có sẵn

thickies for breakfast

thickies cho bữa sáng

thickies and toppings

thickies và topping

Câu ví dụ

those thickies always make the same mistakes.

Những kẻ ngốc nghếch đó luôn mắc phải những sai lầm giống nhau.

don't be such thickies; think before you act.

Đừng có mà ngốc nghếch; hãy suy nghĩ trước khi hành động.

even thickies can learn if they try hard enough.

Ngay cả những kẻ ngốc nghếch cũng có thể học được nếu họ cố gắng đủ.

the thickies in the group didn't understand the instructions.

Những kẻ ngốc nghếch trong nhóm không hiểu hướng dẫn.

sometimes, thickies can surprise you with their creativity.

Đôi khi, những kẻ ngốc nghếch có thể khiến bạn bất ngờ với sự sáng tạo của họ.

she called her friends thickies in a playful manner.

Cô ấy gọi bạn bè của mình là kẻ ngốc nghếch một cách trêu chọc.

thickies tend to follow trends without thinking.

Những kẻ ngốc nghếch có xu hướng đi theo xu hướng mà không cần suy nghĩ.

he laughed at the thickies for not getting the joke.

Anh ấy cười nhạo những kẻ ngốc nghếch vì không hiểu trò đùa.

thickies might struggle with complex problems.

Những kẻ ngốc nghếch có thể gặp khó khăn với những vấn đề phức tạp.

we all have our thickies moments sometimes.

Chúng ta đều có những khoảnh khắc ngốc nghếch đôi khi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay