thievings at night
trộm cắp vào ban đêm
thievings in town
trộm cắp trong thị trấn
thievings reported
đã báo cáo về hành vi trộm cắp
thievings detected
phát hiện hành vi trộm cắp
thievings on rise
tình trạng trộm cắp gia tăng
thievings under investigation
hành vi trộm cắp đang được điều tra
thievings by night
trộm cắp vào ban đêm
thievings in progress
hành vi trộm cắp đang diễn ra
thievings reported today
đã báo cáo về hành vi trộm cắp hôm nay
thievings spree
chuỗi hành vi trộm cắp
his thievings were finally caught on camera.
Những vụ trộm cắp của hắn cuối cùng đã bị ghi lại trên camera.
the thievings in the neighborhood have increased lately.
Những vụ trộm cắp trong khu phố đã tăng lên gần đây.
she reported the thievings to the police.
Cô ấy đã báo cáo về các vụ trộm cắp cho cảnh sát.
thievings can lead to serious consequences.
Trộm cắp có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the store installed cameras to deter thievings.
Cửa hàng đã lắp đặt camera để ngăn chặn trộm cắp.
thievings are a major concern for local businesses.
Trộm cắp là một mối quan tâm lớn đối với các doanh nghiệp địa phương.
he was arrested for his involvement in thievings.
Hắn ta bị bắt vì dính líu đến các vụ trộm cắp.
the community organized a meeting to discuss thievings.
Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về trộm cắp.
thievings often happen at night when it's dark.
Trộm cắp thường xảy ra vào ban đêm khi trời tối.
they set up a neighborhood watch to prevent thievings.
Họ đã thiết lập một đội tuần tra khu phố để ngăn chặn trộm cắp.
thievings at night
trộm cắp vào ban đêm
thievings in town
trộm cắp trong thị trấn
thievings reported
đã báo cáo về hành vi trộm cắp
thievings detected
phát hiện hành vi trộm cắp
thievings on rise
tình trạng trộm cắp gia tăng
thievings under investigation
hành vi trộm cắp đang được điều tra
thievings by night
trộm cắp vào ban đêm
thievings in progress
hành vi trộm cắp đang diễn ra
thievings reported today
đã báo cáo về hành vi trộm cắp hôm nay
thievings spree
chuỗi hành vi trộm cắp
his thievings were finally caught on camera.
Những vụ trộm cắp của hắn cuối cùng đã bị ghi lại trên camera.
the thievings in the neighborhood have increased lately.
Những vụ trộm cắp trong khu phố đã tăng lên gần đây.
she reported the thievings to the police.
Cô ấy đã báo cáo về các vụ trộm cắp cho cảnh sát.
thievings can lead to serious consequences.
Trộm cắp có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the store installed cameras to deter thievings.
Cửa hàng đã lắp đặt camera để ngăn chặn trộm cắp.
thievings are a major concern for local businesses.
Trộm cắp là một mối quan tâm lớn đối với các doanh nghiệp địa phương.
he was arrested for his involvement in thievings.
Hắn ta bị bắt vì dính líu đến các vụ trộm cắp.
the community organized a meeting to discuss thievings.
Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về trộm cắp.
thievings often happen at night when it's dark.
Trộm cắp thường xảy ra vào ban đêm khi trời tối.
they set up a neighborhood watch to prevent thievings.
Họ đã thiết lập một đội tuần tra khu phố để ngăn chặn trộm cắp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay