thievings

[Mỹ]/ˈθiːvɪŋz/
[Anh]/ˈθivɪŋz/

Dịch

n.hành động ăn cắp hoặc trộm cắp
adj.liên quan đến trộm cắp hoặc ăn cắp
v.dạng hiện tại phân từ của thieve, có nghĩa là ăn cắp

Cụm từ & Cách kết hợp

thievings at night

trộm cắp vào ban đêm

thievings in town

trộm cắp trong thị trấn

thievings reported

đã báo cáo về hành vi trộm cắp

thievings detected

phát hiện hành vi trộm cắp

thievings on rise

tình trạng trộm cắp gia tăng

thievings under investigation

hành vi trộm cắp đang được điều tra

thievings by night

trộm cắp vào ban đêm

thievings in progress

hành vi trộm cắp đang diễn ra

thievings reported today

đã báo cáo về hành vi trộm cắp hôm nay

thievings spree

chuỗi hành vi trộm cắp

Câu ví dụ

his thievings were finally caught on camera.

Những vụ trộm cắp của hắn cuối cùng đã bị ghi lại trên camera.

the thievings in the neighborhood have increased lately.

Những vụ trộm cắp trong khu phố đã tăng lên gần đây.

she reported the thievings to the police.

Cô ấy đã báo cáo về các vụ trộm cắp cho cảnh sát.

thievings can lead to serious consequences.

Trộm cắp có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

the store installed cameras to deter thievings.

Cửa hàng đã lắp đặt camera để ngăn chặn trộm cắp.

thievings are a major concern for local businesses.

Trộm cắp là một mối quan tâm lớn đối với các doanh nghiệp địa phương.

he was arrested for his involvement in thievings.

Hắn ta bị bắt vì dính líu đến các vụ trộm cắp.

the community organized a meeting to discuss thievings.

Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về trộm cắp.

thievings often happen at night when it's dark.

Trộm cắp thường xảy ra vào ban đêm khi trời tối.

they set up a neighborhood watch to prevent thievings.

Họ đã thiết lập một đội tuần tra khu phố để ngăn chặn trộm cắp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay