thievish

[Mỹ]/ˈθiːvɪʃ/
[Anh]/ˈθivɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thói quen ăn cắp; giống như một tên trộm

Cụm từ & Cách kết hợp

thievish grin

nụ cười ranh mãnh

thievish behavior

hành vi ranh mãnh

thievish nature

tính cách ranh mãnh

thievish eyes

đôi mắt ranh mãnh

thievish smile

nụ cười ranh mãnh

thievish hands

bàn tay ranh mãnh

thievish look

ánh mắt ranh mãnh

thievish tricks

mánh khóe ranh mãnh

thievish schemes

kế hoạch ranh mãnh

thievish whispers

tiếng thì thầm ranh mãnh

Câu ví dụ

the thievish cat stole my sandwich.

con mèo trộm cắp đã đánh cắp chiếc bánh sandwich của tôi.

his thievish behavior made everyone suspicious.

hành vi trộm cắp của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.

the thievish raccoon rummaged through the trash.

con cáo tinh quỷ đã lục lọi thùng rác.

she gave him a thievish grin after taking the last cookie.

sau khi lấy chiếc bánh quy cuối cùng, cô ấy đã cười đểu với anh ấy.

the thievish look in his eyes was unsettling.

ánh mắt trộm cắp trong mắt anh ấy thật đáng lo ngại.

they caught the thievish boy trying to steal a toy.

họ bắt được cậu bé trộm cắp đang cố gắng đánh cắp đồ chơi.

the thievish nature of the fox is well-known.

tính chất trộm cắp của loài cáo là điều đã được biết đến rộng rãi.

his thievish antics were amusing to watch.

những trò lừa trộm của anh ấy thật thú vị để xem.

there was a thievish air about the entire group.

toàn bộ nhóm có một không khí trộm cắp.

the thievish whispers in the corner drew my attention.

những lời thì thầm trộm cắp ở góc phòng đã thu hút sự chú ý của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay