thievish grin
nụ cười ranh mãnh
thievish behavior
hành vi ranh mãnh
thievish nature
tính cách ranh mãnh
thievish eyes
đôi mắt ranh mãnh
thievish smile
nụ cười ranh mãnh
thievish hands
bàn tay ranh mãnh
thievish look
ánh mắt ranh mãnh
thievish tricks
mánh khóe ranh mãnh
thievish schemes
kế hoạch ranh mãnh
thievish whispers
tiếng thì thầm ranh mãnh
the thievish cat stole my sandwich.
con mèo trộm cắp đã đánh cắp chiếc bánh sandwich của tôi.
his thievish behavior made everyone suspicious.
hành vi trộm cắp của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.
the thievish raccoon rummaged through the trash.
con cáo tinh quỷ đã lục lọi thùng rác.
she gave him a thievish grin after taking the last cookie.
sau khi lấy chiếc bánh quy cuối cùng, cô ấy đã cười đểu với anh ấy.
the thievish look in his eyes was unsettling.
ánh mắt trộm cắp trong mắt anh ấy thật đáng lo ngại.
they caught the thievish boy trying to steal a toy.
họ bắt được cậu bé trộm cắp đang cố gắng đánh cắp đồ chơi.
the thievish nature of the fox is well-known.
tính chất trộm cắp của loài cáo là điều đã được biết đến rộng rãi.
his thievish antics were amusing to watch.
những trò lừa trộm của anh ấy thật thú vị để xem.
there was a thievish air about the entire group.
toàn bộ nhóm có một không khí trộm cắp.
the thievish whispers in the corner drew my attention.
những lời thì thầm trộm cắp ở góc phòng đã thu hút sự chú ý của tôi.
thievish grin
nụ cười ranh mãnh
thievish behavior
hành vi ranh mãnh
thievish nature
tính cách ranh mãnh
thievish eyes
đôi mắt ranh mãnh
thievish smile
nụ cười ranh mãnh
thievish hands
bàn tay ranh mãnh
thievish look
ánh mắt ranh mãnh
thievish tricks
mánh khóe ranh mãnh
thievish schemes
kế hoạch ranh mãnh
thievish whispers
tiếng thì thầm ranh mãnh
the thievish cat stole my sandwich.
con mèo trộm cắp đã đánh cắp chiếc bánh sandwich của tôi.
his thievish behavior made everyone suspicious.
hành vi trộm cắp của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.
the thievish raccoon rummaged through the trash.
con cáo tinh quỷ đã lục lọi thùng rác.
she gave him a thievish grin after taking the last cookie.
sau khi lấy chiếc bánh quy cuối cùng, cô ấy đã cười đểu với anh ấy.
the thievish look in his eyes was unsettling.
ánh mắt trộm cắp trong mắt anh ấy thật đáng lo ngại.
they caught the thievish boy trying to steal a toy.
họ bắt được cậu bé trộm cắp đang cố gắng đánh cắp đồ chơi.
the thievish nature of the fox is well-known.
tính chất trộm cắp của loài cáo là điều đã được biết đến rộng rãi.
his thievish antics were amusing to watch.
những trò lừa trộm của anh ấy thật thú vị để xem.
there was a thievish air about the entire group.
toàn bộ nhóm có một không khí trộm cắp.
the thievish whispers in the corner drew my attention.
những lời thì thầm trộm cắp ở góc phòng đã thu hút sự chú ý của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay