third-to-last

[US]/[θɜːd tuː ˈlɑːst]/
[UK]/[θɜːrd tuː ˈlɑːst]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Tiếp theo sau thứ hai đến cuối cùng trong một chuỗi; Liên quan đến hoặc ở vị trí thứ ba đến cuối cùng.
n. Phần tử thứ ba đến cuối cùng trong một chuỗi.

Phrases & Collocations

third-to-last place

Vị trí thứ ba từ cuối cùng

third-to-last item

Mục thứ ba từ cuối cùng

third-to-last row

Hàng thứ ba từ cuối cùng

third-to-last speaker

Người nói thứ ba từ cuối cùng

third-to-last attempt

Lần thử thứ ba từ cuối cùng

the third-to-last

Thứ ba từ cuối cùng

third-to-last stage

Giai đoạn thứ ba từ cuối cùng

third-to-last chapter

Chương thứ ba từ cuối cùng

third-to-last time

Lần thứ ba từ cuối cùng

third-to-last round

Vòng thứ ba từ cuối cùng

Example Sentences

the third-to-last page of the report contained crucial data.

Trang thứ ba tính từ cuối cùng của báo cáo chứa dữ liệu quan trọng.

he finished in third-to-last place in the race, a disappointing result.

Ông ấy kết thúc ở vị trí thứ ba tính từ cuối cùng trong cuộc đua, một kết quả đáng thất vọng.

the third-to-last item on the agenda was a review of the budget.

Điểm thứ ba tính từ cuối cùng trong chương trình nghị sự là việc xem xét ngân sách.

the third-to-last speaker delivered a powerful and inspiring message.

Người phát biểu thứ ba tính từ cuối cùng đã truyền đạt một thông điệp mạnh mẽ và khích lệ.

we need to check the third-to-last entry in the database for errors.

Chúng ta cần kiểm tra mục thứ ba tính từ cuối cùng trong cơ sở dữ liệu để phát hiện lỗi.

the third-to-last house on the street was beautifully renovated.

Căn nhà thứ ba tính từ cuối cùng trên phố đã được cải tạo đẹp mắt.

the third-to-last chapter of the book provided a satisfying conclusion.

Chương thứ ba tính từ cuối cùng của cuốn sách cung cấp một kết luận hài lòng.

the team’s third-to-last game of the season was a tough loss.

Trận đấu thứ ba tính từ cuối cùng của đội trong mùa giải là một thất bại gay gắt.

the third-to-last question on the exam was surprisingly easy.

Câu hỏi thứ ba tính từ cuối cùng trong bài thi lại dễ bất ngờ.

the third-to-last employee to arrive was late as usual.

Người nhân viên thứ ba tính từ cuối cùng đến muộn như thường lệ.

the third-to-last stop on the tour was particularly scenic.

Điểm dừng thứ ba tính từ cuối cùng trong chuyến tham quan đặc biệt hữu cảnh quan.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now