living in thralldom
sống trong ách nô lệ
escape thralldom
thoát khỏi ách nô lệ
thralldom of fear
nô lệ của nỗi sợ
thralldom to power
nô lệ của quyền lực
break thralldom
phá bỏ ách nô lệ
thralldom of ignorance
nô lệ của sự thiếu hiểu biết
thralldom of tradition
nô lệ của truyền thống
thralldom of habit
nô lệ của thói quen
thralldom of society
nô lệ của xã hội
thralldom to duty
nô lệ của nghĩa vụ
he felt trapped in a thralldom of his own making.
anh cảm thấy bị mắc kẹt trong một sự nô dịch do chính mình tạo ra.
breaking free from thralldom requires courage and determination.
Để thoát khỏi sự nô dịch đòi hỏi sự can đảm và quyết tâm.
many people live in thralldom to their fears.
Nhiều người sống trong sự nô dịch của nỗi sợ hãi.
she sought liberation from the thralldom of societal expectations.
Cô tìm kiếm sự giải thoát khỏi sự nô dịch của những kỳ vọng của xã hội.
the novel explores the theme of thralldom and freedom.
Tiểu thuyết khám phá chủ đề về sự nô dịch và tự do.
his thralldom to addiction was a constant struggle.
Sự nô dịch của anh ta với chứng nghiện là một cuộc đấu tranh liên tục.
thralldom can take many forms, both mental and physical.
Sự nô dịch có thể có nhiều hình thức, cả về thể chất lẫn tinh thần.
she wrote about her thralldom in a powerful memoir.
Cô ấy viết về sự nô dịch của mình trong một cuốn tự truyện mạnh mẽ.
understanding thralldom can help us empathize with others.
Hiểu về sự nô dịch có thể giúp chúng ta đồng cảm với người khác.
he fought against the thralldom imposed by his circumstances.
Anh ta đấu tranh chống lại sự nô dịch do hoàn cảnh của mình áp đặt.
living in thralldom
sống trong ách nô lệ
escape thralldom
thoát khỏi ách nô lệ
thralldom of fear
nô lệ của nỗi sợ
thralldom to power
nô lệ của quyền lực
break thralldom
phá bỏ ách nô lệ
thralldom of ignorance
nô lệ của sự thiếu hiểu biết
thralldom of tradition
nô lệ của truyền thống
thralldom of habit
nô lệ của thói quen
thralldom of society
nô lệ của xã hội
thralldom to duty
nô lệ của nghĩa vụ
he felt trapped in a thralldom of his own making.
anh cảm thấy bị mắc kẹt trong một sự nô dịch do chính mình tạo ra.
breaking free from thralldom requires courage and determination.
Để thoát khỏi sự nô dịch đòi hỏi sự can đảm và quyết tâm.
many people live in thralldom to their fears.
Nhiều người sống trong sự nô dịch của nỗi sợ hãi.
she sought liberation from the thralldom of societal expectations.
Cô tìm kiếm sự giải thoát khỏi sự nô dịch của những kỳ vọng của xã hội.
the novel explores the theme of thralldom and freedom.
Tiểu thuyết khám phá chủ đề về sự nô dịch và tự do.
his thralldom to addiction was a constant struggle.
Sự nô dịch của anh ta với chứng nghiện là một cuộc đấu tranh liên tục.
thralldom can take many forms, both mental and physical.
Sự nô dịch có thể có nhiều hình thức, cả về thể chất lẫn tinh thần.
she wrote about her thralldom in a powerful memoir.
Cô ấy viết về sự nô dịch của mình trong một cuốn tự truyện mạnh mẽ.
understanding thralldom can help us empathize with others.
Hiểu về sự nô dịch có thể giúp chúng ta đồng cảm với người khác.
he fought against the thralldom imposed by his circumstances.
Anh ta đấu tranh chống lại sự nô dịch do hoàn cảnh của mình áp đặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay