throwable

[Mỹ]/[ˈθrəʊəbl]/
[Anh]/[ˈθroʊəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng hoặc dễ dàng bị ném; Dễ ném.
n. Thứ gì đó có thể ném.

Cụm từ & Cách kết hợp

throwable object

Đồ vật có thể ném

easily throwable

Dễ ném

throwable material

Vật liệu có thể ném

being throwable

Khả năng ném

throwable design

Thiết kế có thể ném

throwable toy

Đồ chơi có thể ném

throwable ball

Quả bóng có thể ném

was throwable

Đã có thể ném

throwable items

Các vật phẩm có thể ném

highly throwable

Rất dễ ném

Câu ví dụ

the drone was equipped with throwable sensors for reconnaissance missions.

Chiếc drone được trang bị các cảm biến có thể ném để thực hiện nhiệm vụ trinh sát.

we designed a throwable camera to capture footage in hard-to-reach areas.

Chúng tôi đã thiết kế một chiếc máy quay có thể ném để ghi hình ở những khu vực khó tiếp cận.

the new rescue system included throwable flotation devices for survivors.

Hệ thống cứu hộ mới bao gồm các thiết bị nổi có thể ném cho người sống sót.

the military tested a throwable explosive device for clearing obstacles.

Quân đội đã kiểm tra một thiết bị nổ có thể ném để phá bỏ chướng ngại vật.

the children enjoyed playing with throwable foam balls in the park.

Các em nhỏ thích chơi với những quả bóng xốp có thể ném trong công viên.

the security team carried throwable smoke grenades for crowd control.

Đội an ninh mang theo những quả lựu đạn khói có thể ném để kiểm soát đám đông.

the robot could launch a throwable net to capture small objects.

Robot có thể phóng một tấm lưới có thể ném để bắt những vật nhỏ.

the firefighters used throwable fire extinguishers to combat the blaze.

Các nhân viên cứu hỏa sử dụng bình chữa cháy có thể ném để dập lửa.

the system utilized a throwable beacon to mark the location of the lost hiker.

Hệ thống sử dụng một thiết bị định vị có thể ném để đánh dấu vị trí của người leo núi lạc đường.

the engineers developed a lightweight, throwable communication device.

Các kỹ sư đã phát triển một thiết bị liên lạc nhẹ và có thể ném.

the training exercise involved deploying throwable tracking devices.

Bài tập huấn luyện liên quan đến việc triển khai các thiết bị theo dõi có thể ném.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay