projectable

[Mỹ]/prəˈdʒektəbl/
[Anh]/prəˈdʒektəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng chiếu hoặc đổ lên bề mặt; có khả năng mở rộng hoặc suy ra cho các mẫu hoặc ngữ cảnh khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

projectable image

hình ảnh có thể chiếu

highly projectable

dễ chiếu

self-projectable

tự chiếu

projectable surface

bề mặt có thể chiếu

projectable format

định dạng có thể chiếu

Câu ví dụ

the company uses projectable data to forecast next quarter's sales figures.

Công ty sử dụng dữ liệu có thể dự đoán để dự báo doanh số quý tới.

scientists have developed a projectable model for climate change effects.

Các nhà khoa học đã phát triển một mô hình có thể dự đoán về tác động của biến đổi khí hậu.

the economist provided projectable trends for the housing market.

Nhà kinh tế cung cấp các xu hướng có thể dự đoán cho thị trường bất động sản.

our projectable earnings report shows consistent growth over five years.

Báo cáo thu nhập có thể dự đoán của chúng tôi cho thấy sự tăng trưởng ổn định trong năm năm.

the software generates projectable outcomes based on historical patterns.

Phần mềm tạo ra các kết quả có thể dự đoán dựa trên các mô hình lịch sử.

marketing teams rely on projectable consumer behavior data.

Các nhóm marketing dựa vào dữ liệu hành vi người tiêu dùng có thể dự đoán.

projectable benefits help investors make informed decisions.

Các lợi ích có thể dự đoán giúp các nhà đầu tư đưa ra các quyết định sáng suốt.

the model offers projectable results with 95% accuracy.

Mô hình cung cấp các kết quả có thể dự đoán với độ chính xác 95%.

financial analysts study projectable costs for the upcoming project.

Các nhà phân tích tài chính nghiên cứu các chi phí có thể dự đoán cho dự án sắp tới.

researchers presented projectable risks associated with the new policy.

Các nhà nghiên cứu trình bày các rủi ro có thể dự đoán liên quan đến chính sách mới.

the forecast includes projectable demand for electric vehicles.

Dự báo bao gồm nhu cầu có thể dự đoán đối với xe điện.

projectable performance metrics guide budget allocations.

Các chỉ số hiệu suất có thể dự đoán hướng dẫn việc phân bổ ngân sách.

insurance companies calculate projectable claims using actuarial tables.

Các công ty bảo hiểm tính toán các yêu cầu bồi thường có thể dự đoán bằng cách sử dụng bảng thống kê.

the algorithm produces projectable inventory needs for retailers.

Thuật toán tạo ra nhu cầu hàng tồn kho có thể dự đoán cho các nhà bán lẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay