tossable

[Mỹ]/ˈtɒsəbl/
[Anh]/ˈtɔsəbl/

Dịch

adj.có khả năng bị ném đi

Cụm từ & Cách kết hợp

tossable item

đồ vật có thể ném

tossable game

trò chơi có thể ném

tossable ball

quả bóng có thể ném

tossable toy

đồ chơi có thể ném

tossable food

thực phẩm có thể ném

tossable object

đồ vật có thể ném

tossable paper

giấy có thể ném

tossable container

chứa đựng có thể ném

tossable waste

rác có thể ném

tossable gift

quà tặng có thể ném

Câu ví dụ

the new design includes a tossable feature for easy disposal.

thiết kế mới có tính năng có thể bỏ đi để dễ dàng thải bỏ.

these tossable plates are perfect for outdoor parties.

những đĩa có thể bỏ đi này rất lý tưởng cho các bữa tiệc ngoài trời.

we need some tossable items for the picnic.

chúng tôi cần một số đồ dùng có thể bỏ đi cho chuyến dã ngoại.

the tossable cups made cleanup a breeze.

ly có thể bỏ đi giúp việc dọn dẹp trở nên dễ dàng.

kids love tossable toys that they can easily throw around.

trẻ em thích những món đồ chơi có thể bỏ đi mà chúng có thể dễ dàng ném đi.

for convenience, we switched to tossable utensils.

để thuận tiện, chúng tôi đã chuyển sang sử dụng đồ dùng có thể bỏ đi.

the tossable bags are great for one-time use.

túi có thể bỏ đi rất thích hợp để dùng một lần.

she brought along some tossable napkins for the barbecue.

cô ấy mang theo một số khăn giấy có thể bỏ đi cho buổi barbecue.

they designed a tossable version of their popular game.

họ đã thiết kế một phiên bản có thể bỏ đi của trò chơi phổ biến của họ.

using tossable containers can reduce cleanup time significantly.

việc sử dụng hộp đựng có thể bỏ đi có thể giảm đáng kể thời gian dọn dẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay