thudding sound
tiếng đập mạnh
thudding heartbeat
nhịp tim đập mạnh
distant thudding
tiếng đập mạnh từ xa
thudding footsteps
tiếng bước chân đập mạnh
he heard the hollow thudding of hooves.
anh ấy nghe thấy tiếng đập vang vọng, không có gì lấp đầy của những chiếc vó ngựa.
The thudding sound of footsteps echoed in the empty hallway.
Tiếng đập của bước chân vang vọng trong hành lang trống trải.
She could hear the thudding of her heart as she waited for the exam results.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng đập của trái tim mình khi chờ kết quả thi.
The thudding bass from the music next door kept her up all night.
Tiếng bass đập mạnh từ nhạc của nhà hàng xóm khiến cô ấy không thể ngủ được cả đêm.
The thudding of the drums added excitement to the performance.
Tiếng đập của trống đã thêm sự phấn khích vào màn trình diễn.
His heart was thudding with fear as he approached the haunted house.
Trái tim anh đập mạnh vì sợ hãi khi anh tiến đến ngôi nhà ma ám.
The thudding rain on the roof made it hard to sleep.
Trời mưa đập trên mái nhà khiến khó ngủ.
The thudding of the hammer could be heard from the construction site.
Tiếng đập của búa có thể được nghe thấy từ công trường xây dựng.
The thudding noise outside turned out to be a loose shutter in the wind.
Tiếng đập bên ngoài hóa ra là một cánh lật hờ trong gió.
The thudding of hooves signaled the approach of the cavalry.
Tiếng vó ngựa báo hiệu sự tiếp cận của kỵ binh.
She could feel the thudding of her pulse in her temples.
Cô ấy có thể cảm thấy tiếng đập của mạch máu trong thái dương của mình.
The stereo in number eleven thudded on.
Loa stereo ở phòng số mười một phát ra tiếng thình thịch.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixAgainst the wind they heard the thud of a shotgun.
Ngay giữa cơn gió, họ nghe thấy tiếng thình thịch của một khẩu súng săn.
Nguồn: Selected Short Stories of HemingwayAnd in all of that, we heard the thud from inside the public restroom.
Và trong tất cả những điều đó, chúng tôi nghe thấy tiếng thình thịch từ bên trong nhà vệ sinh công cộng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThere was another thud and another ow! from behind the rocks.
Có một tiếng thình thịch khác và một tiếng 'Ow!' khác từ phía sau những tảng đá.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsHe begins to feel a thud vibration.
Anh bắt đầu cảm thấy rung động như tiếng thình thịch.
Nguồn: Jurassic Fight Club" It just sounds like a thud, " Weinstein said.
"Nó chỉ nghe như một tiếng thình thịch," Weinstein nói.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyRon and Fang thudded down next to him.
Ron và Fang rơi xuống cạnh anh.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsBehind him he could hear Ron, thudding slightly at the curves.
Phía sau anh, anh có thể nghe thấy Ron, hơi thình thịch khi vào những khúc cua.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsIt lands with an intimidating thud.
Nó rơi xuống với một tiếng thình thịch đáng sợ.
Nguồn: The Economist (Summary)The initial thud comes from when those dorsal bursae collide.
Tiếng thình thịch ban đầu đến từ khi các túi hoạt dịch lưng va chạm.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay