thuggish

[Mỹ]/'θʌgɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến ám sát; nhắm đến lợi nhuận tài chính thông qua các phương tiện bạo lực; bất hợp pháp; tàn bạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

thuggish behavior

hành vi côn đồ

a thuggish attitude

thái độ côn đồ

Câu ví dụ

to exhibit thuggish tendencies

để thể hiện xu hướng côn đồ

to resort to thuggish behavior

xúc tới hành vi côn đồ

thuggish behavior in public

hành vi côn đồ nơi công cộng

to face thuggish threats

đối mặt với những lời đe dọa côn đồ

thuggish behavior in schools

hành vi côn đồ trong trường học

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay