| số nhiều | thunderclouds |
dark thundercloud
mây giông tối
rolling thundercloud
mây giông cuộn
thundercloud formation
sự hình thành của mây giông
stormy thundercloud
mây giông bão
thundercloud overhead
mây giông trên đầu
thundercloud warning
cảnh báo về mây giông
heavy thundercloud
mây giông dày đặc
darkening thundercloud
mây giông đang tối sầm lại
isolated thundercloud
mây giông cô lập
thundercloud activity
hoạt động của mây giông
the sky was filled with dark thunderclouds.
Bầu trời đầy những mây giông đen tối.
thunderclouds often bring heavy rain.
Mây giông thường mang lại mưa lớn.
the thunderclouds gathered ominously overhead.
Những mây giông tụ tập đáng ngại trên đầu.
children are fascinated by the sight of thunderclouds.
Trẻ em bị mê hoặc bởi cảnh nhìn thấy mây giông.
he warned us about the approaching thunderclouds.
Anh ta cảnh báo chúng tôi về những mây giông đang đến gần.
thunderclouds can be a sign of a storm.
Mây giông có thể là dấu hiệu của một cơn bão.
the thunderclouds rolled in, darkening the sky.
Những mây giông tràn đến, làm bầu trời tối sầm lại.
she took shelter from the thunderclouds.
Cô ấy tìm nơi trú ẩn tránh những mây giông.
lightning often strikes beneath thunderclouds.
Tia sét thường đánh xuống dưới những mây giông.
dark thundercloud
mây giông tối
rolling thundercloud
mây giông cuộn
thundercloud formation
sự hình thành của mây giông
stormy thundercloud
mây giông bão
thundercloud overhead
mây giông trên đầu
thundercloud warning
cảnh báo về mây giông
heavy thundercloud
mây giông dày đặc
darkening thundercloud
mây giông đang tối sầm lại
isolated thundercloud
mây giông cô lập
thundercloud activity
hoạt động của mây giông
the sky was filled with dark thunderclouds.
Bầu trời đầy những mây giông đen tối.
thunderclouds often bring heavy rain.
Mây giông thường mang lại mưa lớn.
the thunderclouds gathered ominously overhead.
Những mây giông tụ tập đáng ngại trên đầu.
children are fascinated by the sight of thunderclouds.
Trẻ em bị mê hoặc bởi cảnh nhìn thấy mây giông.
he warned us about the approaching thunderclouds.
Anh ta cảnh báo chúng tôi về những mây giông đang đến gần.
thunderclouds can be a sign of a storm.
Mây giông có thể là dấu hiệu của một cơn bão.
the thunderclouds rolled in, darkening the sky.
Những mây giông tràn đến, làm bầu trời tối sầm lại.
she took shelter from the thunderclouds.
Cô ấy tìm nơi trú ẩn tránh những mây giông.
lightning often strikes beneath thunderclouds.
Tia sét thường đánh xuống dưới những mây giông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay