thunderflash

[Mỹ]/ˈθʌndəflæʃ/
[Anh]/ˈθʌndərflæʃ/

Dịch

n. một vụ nổ lớn với ánh sáng chói; một viên đạn hoặc thùng gây ra một vụ nổ như vậy
Word Forms
số nhiềuthunderflashes

Cụm từ & Cách kết hợp

thunderflash effect

hiệu ứng pháo sáng

thunderflash explosion

sự nổ của pháo sáng

thunderflash sound

tiếng pháo sáng

thunderflash signal

tín hiệu pháo sáng

thunderflash device

thiết bị pháo sáng

thunderflash warning

cảnh báo pháo sáng

thunderflash simulation

giả lập pháo sáng

thunderflash alert

báo động pháo sáng

thunderflash feature

tính năng pháo sáng

thunderflash impact

tác động của pháo sáng

Câu ví dụ

the thunderflash lit up the night sky.

tấm chớp sáng rực cả bầu trời đêm.

we heard a thunderflash before the storm.

chúng tôi nghe thấy tiếng chớp trước khi cơn bão ập đến.

the thunderflash startled the animals in the forest.

tiếng chớp khiến các con vật trong rừng giật mình.

during the thunderflash, we took shelter under a tree.

trong lúc trời chớp, chúng tôi trú dưới một cái cây.

the sound of the thunderflash echoed through the valley.

tiếng chớp vang vọng khắp thung lũng.

after the thunderflash, the rain started pouring.

sau tiếng chớp, mưa bắt đầu rơi.

children love to watch the thunderflash from the window.

trẻ em thích nhìn ngắm tiếng chớp từ cửa sổ.

the thunderflash signaled the arrival of the storm.

tiếng chớp báo hiệu sự xuất hiện của cơn bão.

he captured the thunderflash in his photograph.

anh đã chụp được khoảnh khắc chớp trong bức ảnh của mình.

we counted the seconds between the thunderflash and the rain.

chúng tôi đếm số giây giữa tiếng chớp và mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay