thunderings

[Mỹ]/'θʌnd(ə)rɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh được tạo ra bởi một tia sét
adj. tạo ra âm thanh lớn, nổ như sấm; rất lớn
adv. đến một mức độ rất lớn; cực kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

thundering rain

mưa gầm

thundering sound

tiếng gầm

thundering clouds

mây gầm giùm

thundering applause

tiếng vỗ tay vang dội

thundering hooves

móng ngựa vang dội

Câu ví dụ

a thundering big house

một ngôi nhà lớn như sấm.

the house echoed with shouts and thundering feet.

Ngôi nhà vang vọng tiếng la hét và tiếng bước chân ầm ầm.

In the first stage, the sounds are surging, thundering like the beating of kettle drums and jingling ones.In the intermediate stage, they are like those produced by conch, Mridanga, bells, &c.

Ở giai đoạn đầu, âm thanh dâng lên, vang dội như tiếng trống và tiếng chuông. Ở giai đoạn trung gian, chúng giống như những âm thanh được tạo ra bởi vỏ sò, Mridanga, chuông, v.v.

The thundering sound of the storm kept me awake all night.

Tiếng sấm ầm của cơn bão khiến tôi thức trắng cả đêm.

She could feel the thundering of her heart as she waited for the results.

Cô có thể cảm nhận được nhịp tim đập mạnh như sấm trong khi chờ đợi kết quả.

The thundering applause filled the concert hall.

Tiếng vỗ tay vang dội đã lấp đầy khán phòng hòa nhạc.

The thundering hooves of the horses echoed through the valley.

Tiếng vó ngựa ầm ầm vang vọng khắp thung lũng.

The thundering waves crashed against the rocky shore.

Những đợt sóng ầm ầm vỗ vào bờ đá.

His voice was thundering as he reprimanded the team for their mistakes.

Giọng nói của anh ta vang như sấm khi anh ta trách mắng cả đội vì những sai lầm của họ.

The thundering roar of the lion could be heard from miles away.

Tiếng gầm của sư tử vang vọng có thể được nghe thấy từ xa.

The thundering noise of the machinery made it hard to concentrate.

Tiếng ồn ầm ầm của máy móc khiến tôi khó tập trung.

The thundering power of the waterfall was a sight to behold.

Sức mạnh ầm ầm của thác nước là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

The thundering clouds signaled an approaching storm.

Những đám mây ầm ầm báo hiệu một cơn bão đang đến gần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay