ticktacktoos

[Mỹ]/ˈtɪktækˈtuːz/
[Anh]/ˈtɪktækˈtuːz/

Dịch

n. dạng số nhiều của ticktacktoo; tickles

Cụm từ & Cách kết hợp

play ticktacktoos

Chơi ticktacktoos

ticktacktoos game

Trò chơi ticktacktoos

ticktacktoos champion

Á quân ticktacktoos

winning ticktacktoos

Thắng ticktacktoos

ticktacktoos tournament

Giải đấu ticktacktoos

ticktacktoos strategy

Chiến lược ticktacktoos

expert ticktacktoos

Chuyên gia ticktacktoos

ticktacktoos match

Trận đấu ticktacktoos

ticktacktoos move

Động tác ticktacktoos

love ticktacktoos

Yêu thích ticktacktoos

Câu ví dụ

the antique clock made soft ticktacktoos as it marked the passing hours.

Chiếc đồng hồ cổ tạo ra những tiếng ticktacktoos nhẹ nhàng khi đánh dấu các giờ trôi qua.

she arranged the colorful ticktacktoos carefully on the game board.

Cô ấy sắp xếp những quân ticktacktoos màu sắc cẩn thận trên bảng chơi.

the children played ticktacktoos on the playground during recess.

Các em nhỏ chơi ticktacktoos trên sân chơi trong giờ ra chơi.

grandpa taught his granddaughter how to win at ticktacktoos.

Ông nội dạy cháu gái mình cách chiến thắng trong trò ticktacktoos.

he won the ticktacktoos match with a clever diagonal strategy.

Anh ấy giành chiến thắng trong trận ticktacktoos với chiến lược chéo thông minh.

the wooden ticktacktoos pieces felt smooth and comfortable in her hands.

Các quân ticktacktoos bằng gỗ cảm giác mượt mà và thoải mái trong tay cô ấy.

office workers often play quick games of ticktacktoos during lunch breaks.

Nhân viên văn phòng thường chơi những ván ticktacktoos nhanh trong giờ nghỉ trưa.

the ticktacktoos tournament attracted participants from all over the city.

Giải đấu ticktacktoos thu hút các vận động viên từ khắp nơi trong thành phố.

with three strategic ticktacktoos, she blocked her opponent's winning move.

Với ba nước ticktacktoos chiến lược, cô ấy đã chặn được nước đi chiến thắng của đối thủ.

the whiteboard was covered in drawn ticktacktoos grids waiting for players.

Bảng trắng được phủ đầy các lưới ticktacktoos được vẽ sẵn chờ người chơi.

learning ticktacktoos helps young children develop logical thinking skills.

Học ticktacktoos giúp trẻ nhỏ phát triển kỹ năng tư duy logic.

the ticktacktoos championship final was an exciting and close match.

Trận chung kết giải vô địch ticktacktoos là một trận đấu đầy kịch tính và gay cấn.

they invented a new variation of ticktacktoos with four players instead of two.

Họ đã phát minh ra một phiên bản mới của ticktacktoos với bốn người chơi thay vì hai người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay