| số nhiều | tidbits |
interesting tidbit
mẩu tin thú vị
funny tidbit
mẩu tin hài hước
tidbit of information
mẩu tin thông tin
tidbit of news
mẩu tin tức
little tidbit
mẩu tin nhỏ
tidbit for thought
mẩu tin để suy nghĩ
tidbit about
mẩu tin về
gossip tidbit
mẩu tin đồn
tidbit here
mẩu tin ở đây
tidbit collection
tập hợp các mẩu tin
she shared a delightful tidbit about her travels.
Cô ấy đã chia sẻ một thông tin thú vị về những chuyến đi của mình.
did you hear that tidbit about the new restaurant opening?
Bạn đã nghe tin tức về nhà hàng mới mở chưa?
he always has a tidbit of gossip to share.
Anh ấy luôn có một vài tin đồn để chia sẻ.
that tidbit of information was very helpful.
Thông tin đó rất hữu ích.
she loves to collect interesting tidbits from history.
Cô ấy thích sưu tầm những thông tin thú vị từ lịch sử.
can you give me a tidbit about your latest project?
Bạn có thể cho tôi biết một chút về dự án mới nhất của bạn không?
he dropped a tidbit that surprised everyone.
Anh ấy đã tiết lộ một thông tin khiến mọi người bất ngờ.
the book is filled with tidbits of wisdom.
Cuốn sách chứa đầy những lời khuyên hữu ích.
she enjoys sharing tidbits from her favorite novels.
Cô ấy thích chia sẻ những thông tin thú vị từ những cuốn tiểu thuyết yêu thích của mình.
let me share a tidbit that might interest you.
Để tôi chia sẻ một thông tin có thể khiến bạn quan tâm.
interesting tidbit
mẩu tin thú vị
funny tidbit
mẩu tin hài hước
tidbit of information
mẩu tin thông tin
tidbit of news
mẩu tin tức
little tidbit
mẩu tin nhỏ
tidbit for thought
mẩu tin để suy nghĩ
tidbit about
mẩu tin về
gossip tidbit
mẩu tin đồn
tidbit here
mẩu tin ở đây
tidbit collection
tập hợp các mẩu tin
she shared a delightful tidbit about her travels.
Cô ấy đã chia sẻ một thông tin thú vị về những chuyến đi của mình.
did you hear that tidbit about the new restaurant opening?
Bạn đã nghe tin tức về nhà hàng mới mở chưa?
he always has a tidbit of gossip to share.
Anh ấy luôn có một vài tin đồn để chia sẻ.
that tidbit of information was very helpful.
Thông tin đó rất hữu ích.
she loves to collect interesting tidbits from history.
Cô ấy thích sưu tầm những thông tin thú vị từ lịch sử.
can you give me a tidbit about your latest project?
Bạn có thể cho tôi biết một chút về dự án mới nhất của bạn không?
he dropped a tidbit that surprised everyone.
Anh ấy đã tiết lộ một thông tin khiến mọi người bất ngờ.
the book is filled with tidbits of wisdom.
Cuốn sách chứa đầy những lời khuyên hữu ích.
she enjoys sharing tidbits from her favorite novels.
Cô ấy thích chia sẻ những thông tin thú vị từ những cuốn tiểu thuyết yêu thích của mình.
let me share a tidbit that might interest you.
Để tôi chia sẻ một thông tin có thể khiến bạn quan tâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay