tierra

[Mỹ]/ti'erə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đất - vùng khí hậu cao nguyên, vùng khí hậu trên đường cây ở núi.

Ví dụ thực tế

For generations, people have come here to rub the " tierra bendita" or holy dirt from a small pit inside the church on their ailments.

Trong nhiều thế hệ, mọi người đã đến đây để chà xát 'tierra bendita' hay đất thiêng từ một hố nhỏ bên trong nhà thờ để chữa bệnh.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay