tightfistednesses

[Mỹ]/ˌtaɪtˈfɪstɪdnəsɪz/
[Anh]/ˌtaɪtˈfɪstɪdnɪsɪz/

Dịch

n. phẩm chất rất không sẵn lòng chi tiền.

Cụm từ & Cách kết hợp

their tightfistednesses

sự keo kiệt của họ

such tightfistednesses

sự keo kiệt như vậy

remarkable tightfistednesses

sự keo kiệt đáng chú ý

tightfistednesses abound

sự keo kiệt tràn lan

multiple tightfistednesses

nhiều sự keo kiệt

cultural tightfistednesses

sự keo kiệt văn hóa

economic tightfistednesses

sự keo kiệt kinh tế

corporate tightfistednesses

sự keo kiệt của công ty

historical tightfistednesses

sự keo kiệt lịch sử

familial tightfistednesses

sự keo kiệt gia đình

Câu ví dụ

his notorious tightfistedness made him refuse even small tips at restaurants.

Sự keo kiệt nổi tiếng của anh ấy khiến anh ấy từ chối ngay cả những tiền boa nhỏ ở nhà hàng.

the tightfistedness of the corporation shocked employees during the holiday season.

Sự keo kiệt của công ty đã gây sốc cho nhân viên trong mùa lễ.

her remarkable tightfistedness meant she reused paperclips for years.

Sự keo kiệt đáng chú ý của cô ấy có nghĩa là cô ấy tái sử dụng kẹp giấy trong nhiều năm.

despite his wealth, his tightfistedness knew no bounds when it came to charity.

Bất chấp sự giàu có của anh ấy, sự keo kiệt của anh ấy không có giới hạn khi nói đến từ thiện.

the tightfistedness displayed by the management led to numerous resignations.

Sự keo kiệt thể hiện của ban quản lý đã dẫn đến nhiều đơn từ chức.

we were surprised by his tightfistedness regarding office supplies.

Chúng tôi ngạc nhiên trước sự keo kiệt của anh ấy liên quan đến văn phòng phẩm.

their family tightfistedness was legendary among their relatives.

Sự keo kiệt của gia đình họ là huyền thoại trong số những người thân của họ.

the tightfistedness of government agencies frustrated many citizens.

Sự keo kiệt của các cơ quan chính phủ đã khiến nhiều công dân thất vọng.

her tightfistedness extended to her own children during special occasions.

Sự keo kiệt của cô ấy kéo dài đến cả con cái của cô ấy trong những dịp đặc biệt.

his tightfistedness became a running joke among his close friends.

Sự keo kiệt của anh ấy trở thành một trò đùa thường xuyên giữa những người bạn thân thiết của anh ấy.

the tightfistedness shown during negotiations surprised the opposing team.

Sự keo kiệt thể hiện trong quá trình đàm phán đã khiến đội đối phương ngạc nhiên.

critics noted the tightfistedness of the new policy implementation.

Các nhà phê bình lưu ý sự keo kiệt trong việc thực hiện chính sách mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay