niggardliness

[US]/[ˈnɪɡədlnəs]/
[UK]/[ˈnɪɡərdlnəs]/

Translation

n. phẩm chất không sẵn lòng chi tiền hoặc cho đi tiền; sự keo kiệt; người keo kiệt hoặc bủn xỉn.
Word Forms
số nhiềuniggardlinesses

Phrases & Collocations

displaying niggardliness

hiển thị sự keo kiệt

avoiding niggardliness

tránh sự keo kiệt

with niggardliness

với sự keo kiệt

overcoming niggardliness

vượt qua sự keo kiệt

showed niggardliness

cho thấy sự keo kiệt

despite niggardliness

bất chấp sự keo kiệt

free from niggardliness

miễn khỏi sự keo kiệt

marked by niggardliness

đánh dấu bởi sự keo kiệt

exhibiting niggardliness

thể hiện sự keo kiệt

rejection of niggardliness

từ chối sự keo kiệt

Example Sentences

the company's niggardliness in raising salaries frustrated many employees.

Sự keo kiệt trong việc tăng lương của công ty đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.

his niggardliness with information hindered the project's progress.

Sự keo kiệt của anh ấy với thông tin đã cản trở tiến độ của dự án.

we criticized the museum's niggardliness in displaying its collection.

Chúng tôi chỉ trích sự keo kiệt của bảo tàng trong việc trưng bày bộ sưu tập của mình.

the government faced accusations of niggardliness regarding social programs.

Chính phủ phải đối mặt với những cáo buộc về sự keo kiệt liên quan đến các chương trình xã hội.

despite their wealth, they showed a surprising degree of niggardliness.

Mặc dù giàu có, nhưng họ lại thể hiện một mức độ keo kiệt đáng ngạc nhiên.

the landlord's niggardliness in maintaining the property was unacceptable.

Sự keo kiệt của chủ nhà trong việc bảo trì tài sản là không thể chấp nhận được.

her niggardliness with praise discouraged the team's efforts.

Sự keo kiệt của cô ấy với lời khen ngợi đã làm nản lòng nỗ lực của nhóm.

the organization's niggardliness in providing aid was deeply regrettable.

Sự keo kiệt của tổ chức trong việc cung cấp hỗ trợ là điều vô cùng đáng tiếc.

he was known for his niggardliness and unwillingness to share.

Anh ta nổi tiếng là keo kiệt và không sẵn sàng chia sẻ.

the niggardliness of the donor limited the research project's scope.

Sự keo kiệt của nhà tài trợ đã hạn chế phạm vi của dự án nghiên cứu.

their niggardliness towards their children caused considerable family tension.

Sự keo kiệt của họ đối với con cái đã gây ra sự căng thẳng đáng kể trong gia đình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now