tilework

[Mỹ]/[ˈtaɪlwɜːk]/
[Anh]/[ˈtaɪlwɜːrk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nghệ thuật hoặc thủ công làm và lát gạch; công việc trang trí bằng gạch; Một hoa văn hoặc thiết kế trang trí được làm bằng gạch; Bản thân các viên gạch, đặc biệt khi được xem xét như một yếu tố trang trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful tilework

nguyên liệu ốp lát đẹp

intricate tilework

nguyên liệu ốp lát phức tạp

admiring tilework

tôn trọng nguyên liệu ốp lát

ancient tilework

nguyên liệu ốp lát cổ đại

restoring tilework

khôi phục nguyên liệu ốp lát

exquisite tilework

nguyên liệu ốp lát tinh xảo

moroccan tilework

nguyên liệu ốp lát Maroc

detailed tilework

nguyên liệu ốp lát chi tiết

creating tilework

tạo ra nguyên liệu ốp lát

inspired tilework

nguyên liệu ốp lát lấy cảm hứng

Câu ví dụ

the intricate tilework in the moorish palace was breathtaking.

Kỹ thuật lát gạch phức tạp trong cung điện Moorish thật ngoạn mục.

we admired the vibrant tilework on the kitchen backsplash.

Chúng tôi ngưỡng mộ những họa tiết gạch sống động trên backsplash nhà bếp.

the restoration project focused on preserving the historic tilework.

Dự án phục hồi tập trung vào việc bảo tồn những họa tiết gạch lịch sử.

the bathroom featured stunning blue and white tilework.

Nhà tắm có những họa tiết gạch xanh và trắng tuyệt đẹp.

she carefully cleaned the delicate tilework on the fireplace.

Cô ấy cẩn thận lau chùi những họa tiết gạch tinh xảo trên lò sưởi.

the artisan specialized in creating custom tilework designs.

Người thợ thủ công chuyên tạo ra các thiết kế họa tiết gạch tùy chỉnh.

the floor was covered in beautiful, hand-laid tilework.

Sàn nhà được lát bằng những họa tiết gạch đẹp, được lát thủ công.

the museum displayed examples of ancient roman tilework.

Bảo tàng trưng bày các ví dụ về họa tiết gạch La Mã cổ đại.

they used a combination of ceramic and glass tilework.

Họ sử dụng sự kết hợp của gạch ceramic và gạch thủy tinh.

the elaborate tilework added a touch of luxury to the foyer.

Những họa tiết gạch cầu kỳ đã thêm một chút sang trọng cho sảnh.

the pattern in the tilework was inspired by traditional motifs.

Họa tiết trong họa tiết gạch lấy cảm hứng từ các họa tiết truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay