timberlands

[Mỹ]/[ˈtɪmbəˌlændz]/
[Anh]/[ˈtɪmbərˌlændz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các vùng đất rộng lớn được bao phủ bởi cây cối, đặc biệt là những khu vực được sử dụng để trồng gỗ; Đất lâm nghiệp; Rừng gỗ được quản lý để sản xuất gỗ.

Cụm từ & Cách kết hợp

timberlands area

khu vực rừng gỗ

manage timberlands

quản lý rừng gỗ

protect timberlands

bảo vệ rừng gỗ

timberlands development

phát triển rừng gỗ

vast timberlands

rừng gỗ rộng lớn

timberlands lease

cho thuê rừng gỗ

timberlands value

giá trị rừng gỗ

timberlands ownership

quyền sở hữu rừng gỗ

timberlands policy

chính sách rừng gỗ

timberlands resources

tài nguyên rừng gỗ

Câu ví dụ

the company sources its wood from sustainable timberlands.

Công ty lấy gỗ từ các vùng rừng gỗ bền vững.

hiking through the vast timberlands was a memorable experience.

Đi bộ đường dài xuyên qua những vùng rừng gỗ rộng lớn là một trải nghiệm đáng nhớ.

protecting these timberlands is crucial for biodiversity.

Bảo vệ những vùng rừng gỗ này là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.

the logging industry relies heavily on timberlands.

Ngành công nghiệp khai thác gỗ phụ thuộc nhiều vào các vùng rừng gỗ.

they are expanding their operations into new timberlands.

Họ đang mở rộng hoạt động của mình ra các vùng rừng gỗ mới.

the beauty of the timberlands captivated the tourists.

Vẻ đẹp của các vùng rừng gỗ đã thu hút khách du lịch.

the government is working to preserve the ancient timberlands.

Chính phủ đang nỗ lực bảo tồn các vùng rừng gỗ cổ đại.

he inherited a large tract of timberlands from his grandfather.

Anh thừa hưởng một vùng đất rộng lớn của rừng gỗ từ ông nội.

the timberlands provide habitat for many wildlife species.

Các vùng rừng gỗ cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.

they carefully managed the timberlands for long-term sustainability.

Họ quản lý cẩn thận các vùng rừng gỗ để đảm bảo tính bền vững lâu dài.

the drone survey mapped the extent of the timberlands.

Cuộc khảo sát bằng máy bay không người lái đã lập bản đồ phạm vi của các vùng rừng gỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay