timbermen

[Mỹ]/ˈtɪmbəmən/
[Anh]/ˈtɪmbərˌmɛn/

Dịch

n.công nhân chặt cây và chuẩn bị gỗ; (Timberman) một họ

Cụm từ & Cách kết hợp

timbermen union

hiệp hội công nhân lâm nghiệp

timbermen skills

kỹ năng của công nhân lâm nghiệp

timbermen tools

dụng cụ của công nhân lâm nghiệp

timbermen job

công việc của công nhân lâm nghiệp

timbermen safety

an toàn của công nhân lâm nghiệp

timbermen training

đào tạo công nhân lâm nghiệp

timbermen equipment

thiết bị của công nhân lâm nghiệp

timbermen wages

mức lương của công nhân lâm nghiệp

timbermen association

hiệp hội công nhân lâm nghiệp

timbermen profession

nghề của công nhân lâm nghiệp

Câu ví dụ

the timbermen worked tirelessly to harvest the trees.

Những người khai thác gỗ làm việc không mệt mỏi để thu hoạch cây cối.

timbermen often face dangerous conditions in the forest.

Những người khai thác gỗ thường phải đối mặt với những điều kiện nguy hiểm trong rừng.

many timbermen are skilled in using heavy machinery.

Nhiều người khai thác gỗ có kỹ năng sử dụng máy móc nặng.

timbermen play a crucial role in the lumber industry.

Những người khai thác gỗ đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp gỗ.

some timbermen are trained in sustainable logging practices.

Một số người khai thác gỗ được đào tạo về các phương pháp khai thác gỗ bền vững.

timbermen need to know how to navigate through rough terrain.

Những người khai thác gỗ cần biết cách điều hướng qua địa hình gồ ghề.

during the winter, timbermen often face extreme weather.

Trong mùa đông, những người khai thác gỗ thường phải đối mặt với thời tiết khắc nghiệt.

timbermen must adhere to safety regulations on the job.

Những người khai thác gỗ phải tuân thủ các quy định an toàn trong công việc.

many timbermen have a deep respect for nature.

Nhiều người khai thác gỗ có sự tôn trọng sâu sắc đối với thiên nhiên.

timbermen often collaborate with environmental organizations.

Những người khai thác gỗ thường hợp tác với các tổ chức môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay