timestamps

[Mỹ]/'taɪm.stamps/
[Anh]/'taɪm.stæmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

un. hồ sơ thời gian; dấu hiệu chỉ thời điểm xảy ra sự kiện; dấu thời gian; hồ sơ kỹ thuật số ghi lại thời điểm xảy ra sự kiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

timestamps added

thêm thời điểm

checking timestamps

kiểm tra thời điểm

timestamps displayed

thời điểm được hiển thị

extract timestamps

trích xuất thời điểm

verify timestamps

xác minh thời điểm

timestamps recorded

thời điểm được ghi lại

setting timestamps

đặt thời điểm

update timestamps

cập nhật thời điểm

Câu ví dụ

the video file contained timestamps indicating when each scene was recorded.

Tập tin video chứa các dấu thời gian cho biết thời điểm từng cảnh được ghi lại.

we need to verify the timestamps on the security footage to confirm the timeline of events.

Chúng ta cần kiểm tra các dấu thời gian trên hình ảnh an ninh để xác nhận dòng thời gian của các sự kiện.

the software automatically adds timestamps to each audio recording for easy reference.

Phần mềm tự động thêm dấu thời gian cho từng bản ghi âm để dễ tra cứu.

analyzing the timestamps helped us pinpoint the exact moment the error occurred.

Phân tích các dấu thời gian giúp chúng tôi xác định chính xác thời điểm lỗi xảy ra.

the log file included timestamps for every system event, aiding in troubleshooting.

Tệp nhật ký bao gồm các dấu thời gian cho từng sự kiện hệ thống, hỗ trợ trong việc khắc phục sự cố.

researchers used timestamps to track the movement of the animals across the landscape.

Nghiên cứu viên sử dụng dấu thời gian để theo dõi sự di chuyển của động vật trên toàn bộ cảnh quan.

the presentation included timestamps to show when each slide was presented during the meeting.

Bản trình bày bao gồm các dấu thời gian để hiển thị thời điểm từng slide được trình bày trong cuộc họp.

we compared the timestamps on the two devices to synchronize their internal clocks.

Chúng tôi so sánh các dấu thời gian trên hai thiết bị để đồng bộ các đồng hồ nội bộ của chúng.

the database stores timestamps for all transactions, ensuring data integrity.

Cơ sở dữ liệu lưu trữ các dấu thời gian cho tất cả các giao dịch, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

the editor allows you to adjust the timestamps of each clip in the video project.

Chỉnh sửa cho phép bạn điều chỉnh các dấu thời gian của từng đoạn trong dự án video.

the report included a table with timestamps and corresponding data points.

Báo cáo bao gồm một bảng với các dấu thời gian và các điểm dữ liệu tương ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay