tinctured

[Mỹ]/ˈtɪŋktʃəd/
[Anh]/ˈtɪŋktʃərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc nhuộm; sắc thái; dấu hiệu
v. nhuộm màu; nhuộm

Cụm từ & Cách kết hợp

tinctured essence

tinh chất chiết xuất

tinctured oil

dầu chiết xuất

tinctured solution

dung dịch chiết xuất

tinctured extract

chiết xuất

tinctured herb

thảo dược chiết xuất

tinctured liquid

dịch chiết xuất

tinctured blend

pha trộn chiết xuất

tinctured formula

công thức chiết xuất

tinctured remedy

thuốc bổ chiết xuất

tinctured mixture

hỗn hợp chiết xuất

Câu ví dụ

the artist's work was tinctured with a sense of nostalgia.

tác phẩm của họa sĩ bị ảnh hưởng bởi một cảm giác hoài niệm.

her voice was tinctured with sadness as she spoke.

giọng nói của cô ấy bị nhuốm màu buồn bã khi cô ấy nói.

the landscape was tinctured by the golden hues of sunset.

khung cảnh bị nhuốm màu vàng của hoàng hôn.

his remarks were tinctured with sarcasm.

những nhận xét của anh ấy bị nhuốm màu châm biếm.

the novel is tinctured with elements of magical realism.

tiểu thuyết bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ nghĩa hiện thực huyền ảo.

her laughter was tinctured with joy and relief.

tiếng cười của cô ấy bị nhuốm màu niềm vui và giải tỏa.

the meeting was tinctured with tension and anticipation.

cuộc họp bị nhuốm màu căng thẳng và mong đợi.

his speech was tinctured with passion for the cause.

bài phát biểu của anh ấy bị nhuốm màu niềm đam mê với sự nghiệp.

the film's atmosphere was tinctured with a sense of dread.

bầu không khí của bộ phim bị nhuốm màu một cảm giác kinh hoàng.

the painting was tinctured with vibrant colors.

bức tranh bị nhuốm màu với những màu sắc sống động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay