titling options
các lựa chọn tiêu đề
titling design
thiết kế tiêu đề
titling techniques
kỹ thuật đặt tên
titling format
định dạng tiêu đề
titling styles
phong cách tiêu đề
titling rules
quy tắc đặt tên
titling methods
phương pháp đặt tên
titling systems
hệ thống đặt tên
titling software
phần mềm đặt tên
titling guidelines
hướng dẫn đặt tên
she is titling her new book this week.
Cô ấy đang đặt tên cho cuốn sách mới của mình vào tuần này.
the artist is titling her latest painting.
Nghệ sĩ đang đặt tên cho bức tranh mới nhất của cô ấy.
he spent hours titling the photographs for the exhibit.
Anh ấy đã dành hàng giờ đặt tên cho những bức ảnh trưng bày.
they are titling the documentary to attract more viewers.
Họ đang đặt tên cho bộ phim tài liệu để thu hút nhiều người xem hơn.
we discussed titling the project during the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về việc đặt tên cho dự án trong cuộc họp.
the team is titling the report to reflect its content.
Nhóm đang đặt tên cho báo cáo để phản ánh nội dung của nó.
he is titling his presentation to make it more engaging.
Anh ấy đang đặt tên cho bài thuyết trình của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
she is titling the song to capture its essence.
Cô ấy đang đặt tên cho bài hát để nắm bắt bản chất của nó.
they are titling the series to reflect the theme.
Họ đang đặt tên cho loạt phim để phản ánh chủ đề.
the author is titling the chapter to summarize its content.
Tác giả đang đặt tên cho chương để tóm tắt nội dung của nó.
titling options
các lựa chọn tiêu đề
titling design
thiết kế tiêu đề
titling techniques
kỹ thuật đặt tên
titling format
định dạng tiêu đề
titling styles
phong cách tiêu đề
titling rules
quy tắc đặt tên
titling methods
phương pháp đặt tên
titling systems
hệ thống đặt tên
titling software
phần mềm đặt tên
titling guidelines
hướng dẫn đặt tên
she is titling her new book this week.
Cô ấy đang đặt tên cho cuốn sách mới của mình vào tuần này.
the artist is titling her latest painting.
Nghệ sĩ đang đặt tên cho bức tranh mới nhất của cô ấy.
he spent hours titling the photographs for the exhibit.
Anh ấy đã dành hàng giờ đặt tên cho những bức ảnh trưng bày.
they are titling the documentary to attract more viewers.
Họ đang đặt tên cho bộ phim tài liệu để thu hút nhiều người xem hơn.
we discussed titling the project during the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về việc đặt tên cho dự án trong cuộc họp.
the team is titling the report to reflect its content.
Nhóm đang đặt tên cho báo cáo để phản ánh nội dung của nó.
he is titling his presentation to make it more engaging.
Anh ấy đang đặt tên cho bài thuyết trình của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
she is titling the song to capture its essence.
Cô ấy đang đặt tên cho bài hát để nắm bắt bản chất của nó.
they are titling the series to reflect the theme.
Họ đang đặt tên cho loạt phim để phản ánh chủ đề.
the author is titling the chapter to summarize its content.
Tác giả đang đặt tên cho chương để tóm tắt nội dung của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay