titling

[Mỹ]/ˈtaɪt.lɪŋ/
[Anh]/ˈtaɪt.lɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình dập nổi tiêu đề; tiêu đề dập nổi
v.hành động đặt tiêu đề

Cụm từ & Cách kết hợp

titling options

các lựa chọn tiêu đề

titling design

thiết kế tiêu đề

titling techniques

kỹ thuật đặt tên

titling format

định dạng tiêu đề

titling styles

phong cách tiêu đề

titling rules

quy tắc đặt tên

titling methods

phương pháp đặt tên

titling systems

hệ thống đặt tên

titling software

phần mềm đặt tên

titling guidelines

hướng dẫn đặt tên

Câu ví dụ

she is titling her new book this week.

Cô ấy đang đặt tên cho cuốn sách mới của mình vào tuần này.

the artist is titling her latest painting.

Nghệ sĩ đang đặt tên cho bức tranh mới nhất của cô ấy.

he spent hours titling the photographs for the exhibit.

Anh ấy đã dành hàng giờ đặt tên cho những bức ảnh trưng bày.

they are titling the documentary to attract more viewers.

Họ đang đặt tên cho bộ phim tài liệu để thu hút nhiều người xem hơn.

we discussed titling the project during the meeting.

Chúng tôi đã thảo luận về việc đặt tên cho dự án trong cuộc họp.

the team is titling the report to reflect its content.

Nhóm đang đặt tên cho báo cáo để phản ánh nội dung của nó.

he is titling his presentation to make it more engaging.

Anh ấy đang đặt tên cho bài thuyết trình của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.

she is titling the song to capture its essence.

Cô ấy đang đặt tên cho bài hát để nắm bắt bản chất của nó.

they are titling the series to reflect the theme.

Họ đang đặt tên cho loạt phim để phản ánh chủ đề.

the author is titling the chapter to summarize its content.

Tác giả đang đặt tên cho chương để tóm tắt nội dung của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay