more titleable
tiêu đề được hơn
most titleable
tiêu đề được nhất
clearly titleable
rõ ràng có thể đặt tiêu đề
truly titleable
thực sự có thể đặt tiêu đề
not titleable
không thể đặt tiêu đề
is titleable
là có thể đặt tiêu đề
are titleable
là có thể đặt tiêu đề
being titleable
đang có thể đặt tiêu đề
titleable as
có thể đặt tiêu đề như
still titleable
vẫn có thể đặt tiêu đề
this is a titleable topic for your research paper.
đây là một chủ đề có thể đặt tên cho bài nghiên cứu của bạn.
the concept is highly titleable and deserves a catchy name.
khái niệm này rất có thể đặt tên và xứng đáng có một cái tên hấp dẫn.
every chapter in this book is independently titleable.
mỗi chương trong cuốn sách này đều có thể đặt tên một cách độc lập.
the artist created a titleable masterpiece that captivated audiences.
nghệ sĩ đã tạo ra một kiệt tác có thể đặt tên đã chinh phục khán giả.
students should choose a titleable subject for their thesis.
sinh viên nên chọn một chủ đề có thể đặt tên cho luận văn của họ.
the documentary presents several titleable stories from history.
tài liệu phim tài liệu trình bày nhiều câu chuyện có thể đặt tên từ lịch sử.
this section contains multiple titleable ideas for discussion.
phần này chứa nhiều ý tưởng có thể đặt tên để thảo luận.
the film offers a titleable narrative with complex characters.
phim mang đến một câu chuyện có thể đặt tên với những nhân vật phức tạp.
researchers identified a titleable phenomenon worth investigating.
các nhà nghiên cứu đã xác định được một hiện tượng có thể đặt tên đáng để điều tra.
the collection features titleable works from emerging artists.
bộ sưu tập có các tác phẩm có thể đặt tên từ các nghệ sĩ mới nổi.
each photograph in the exhibition is uniquely titleable.
mỗi bức ảnh trong triển lãm đều có thể đặt tên một cách độc đáo.
the software generates titleable content for various purposes.
phần mềm tạo ra nội dung có thể đặt tên cho nhiều mục đích khác nhau.
more titleable
tiêu đề được hơn
most titleable
tiêu đề được nhất
clearly titleable
rõ ràng có thể đặt tiêu đề
truly titleable
thực sự có thể đặt tiêu đề
not titleable
không thể đặt tiêu đề
is titleable
là có thể đặt tiêu đề
are titleable
là có thể đặt tiêu đề
being titleable
đang có thể đặt tiêu đề
titleable as
có thể đặt tiêu đề như
still titleable
vẫn có thể đặt tiêu đề
this is a titleable topic for your research paper.
đây là một chủ đề có thể đặt tên cho bài nghiên cứu của bạn.
the concept is highly titleable and deserves a catchy name.
khái niệm này rất có thể đặt tên và xứng đáng có một cái tên hấp dẫn.
every chapter in this book is independently titleable.
mỗi chương trong cuốn sách này đều có thể đặt tên một cách độc lập.
the artist created a titleable masterpiece that captivated audiences.
nghệ sĩ đã tạo ra một kiệt tác có thể đặt tên đã chinh phục khán giả.
students should choose a titleable subject for their thesis.
sinh viên nên chọn một chủ đề có thể đặt tên cho luận văn của họ.
the documentary presents several titleable stories from history.
tài liệu phim tài liệu trình bày nhiều câu chuyện có thể đặt tên từ lịch sử.
this section contains multiple titleable ideas for discussion.
phần này chứa nhiều ý tưởng có thể đặt tên để thảo luận.
the film offers a titleable narrative with complex characters.
phim mang đến một câu chuyện có thể đặt tên với những nhân vật phức tạp.
researchers identified a titleable phenomenon worth investigating.
các nhà nghiên cứu đã xác định được một hiện tượng có thể đặt tên đáng để điều tra.
the collection features titleable works from emerging artists.
bộ sưu tập có các tác phẩm có thể đặt tên từ các nghệ sĩ mới nổi.
each photograph in the exhibition is uniquely titleable.
mỗi bức ảnh trong triển lãm đều có thể đặt tên một cách độc đáo.
the software generates titleable content for various purposes.
phần mềm tạo ra nội dung có thể đặt tên cho nhiều mục đích khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay