toadlike eyes
mắt nhăn nhúm
a toadlike figure
một thân hình nhăn nhúm
toadlike appearance
nhan sắc nhăn nhúm
looking toadlike
trông nhăn nhúm
toadlike grin
nụ cười nhăn nhúm
felt toadlike
cảm thấy nhăn nhúm
toadlike voice
giọng nói nhăn nhúm
be toadlike
trở nên nhăn nhúm
toadlike face
mặt nhăn nhúm
toadlike manner
phong cách nhăn nhúm
the creature had a toadlike appearance, with warty skin and bulging eyes.
Con vật có vẻ ngoài giống ếch, da nhăn nheo và mắt lồi.
he described the alien as having a toadlike face and a slimy texture.
Ông mô tả sinh vật ngoài hành tinh có khuôn mặt giống ếch và bề mặt trơn trượt.
the old statue featured a toadlike figure squatting on a mossy stone.
Đài tượng cổ có hình một con vật giống ếch đang ngồi trên tảng đá mọc rêu.
her voice had a strangely toadlike quality, low and guttural.
Giọng nói của cô ấy có âm điệu kỳ lạ giống ếch, trầm và khàn đặc.
the character in the story was toadlike and unpleasant to look at.
Chân nhân trong câu chuyện có vẻ ngoài giống ếch và không dễ chịu khi nhìn vào.
despite its toadlike features, the animal was surprisingly agile.
Dù có đặc điểm giống ếch, con vật này lại nhanh nhẹn một cách bất ngờ.
the artist chose to portray the goblin with a distinctly toadlike expression.
Nghệ sĩ chọn cách thể hiện con yêu tinh với biểu cảm rõ nét giống ếch.
the swamp was populated by creatures with a toadlike and reptilian look.
Đầm lầy được sinh vật có vẻ ngoài giống ếch và rắn bao phủ.
he made a toadlike sound as he cleared his throat.
Ông phát ra âm thanh giống ếch khi ông khạc giọng.
the child pointed to the statue and said it looked toadlike.
Trẻ chỉ vào bức tượng và nói rằng nó trông giống ếch.
the frog's skin was smooth, unlike the toadlike texture of the newt.
Làn da của ếch trơn láng, khác hẳn với kết cấu giống ếch của蝾螈.
toadlike eyes
mắt nhăn nhúm
a toadlike figure
một thân hình nhăn nhúm
toadlike appearance
nhan sắc nhăn nhúm
looking toadlike
trông nhăn nhúm
toadlike grin
nụ cười nhăn nhúm
felt toadlike
cảm thấy nhăn nhúm
toadlike voice
giọng nói nhăn nhúm
be toadlike
trở nên nhăn nhúm
toadlike face
mặt nhăn nhúm
toadlike manner
phong cách nhăn nhúm
the creature had a toadlike appearance, with warty skin and bulging eyes.
Con vật có vẻ ngoài giống ếch, da nhăn nheo và mắt lồi.
he described the alien as having a toadlike face and a slimy texture.
Ông mô tả sinh vật ngoài hành tinh có khuôn mặt giống ếch và bề mặt trơn trượt.
the old statue featured a toadlike figure squatting on a mossy stone.
Đài tượng cổ có hình một con vật giống ếch đang ngồi trên tảng đá mọc rêu.
her voice had a strangely toadlike quality, low and guttural.
Giọng nói của cô ấy có âm điệu kỳ lạ giống ếch, trầm và khàn đặc.
the character in the story was toadlike and unpleasant to look at.
Chân nhân trong câu chuyện có vẻ ngoài giống ếch và không dễ chịu khi nhìn vào.
despite its toadlike features, the animal was surprisingly agile.
Dù có đặc điểm giống ếch, con vật này lại nhanh nhẹn một cách bất ngờ.
the artist chose to portray the goblin with a distinctly toadlike expression.
Nghệ sĩ chọn cách thể hiện con yêu tinh với biểu cảm rõ nét giống ếch.
the swamp was populated by creatures with a toadlike and reptilian look.
Đầm lầy được sinh vật có vẻ ngoài giống ếch và rắn bao phủ.
he made a toadlike sound as he cleared his throat.
Ông phát ra âm thanh giống ếch khi ông khạc giọng.
the child pointed to the statue and said it looked toadlike.
Trẻ chỉ vào bức tượng và nói rằng nó trông giống ếch.
the frog's skin was smooth, unlike the toadlike texture of the newt.
Làn da của ếch trơn láng, khác hẳn với kết cấu giống ếch của蝾螈.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay