toaster

[Mỹ]/'təʊstə/
[Anh]/'tostɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy để nướng lát bánh mì.

Cụm từ & Cách kết hợp

bread toaster

máy nướng bánh mì

toaster oven

Lò nướng bánh mì

pop-up toaster

máy nướng bánh mì bật lên

Câu ví dụ

three toasters have died on me.

Ba cái máy nướng bánh mì đã hỏng với tôi.

Toast the wholewheat toasts until golden with toaster or oven, spreadon the butter or jam to increase the flavor.

Nướng bánh mì nguyên cám cho đến khi vàng bằng máy nướng bánh mì hoặc lò nướng, phết bơ hoặc mứt để tăng thêm hương vị.

She used the toaster to make some toast for breakfast.

Cô ấy dùng máy nướng bánh mì để làm bánh mì nướng ăn sáng.

The toaster popped up the bread when it was done.

Máy nướng bánh mì bật lên khi bánh mì đã chín.

He forgot to unplug the toaster after using it.

Anh ấy quên rút phích cắm của máy nướng bánh mì sau khi dùng xong.

The toaster caught on fire because of a malfunction.

Máy nướng bánh mì bị cháy do lỗi kỹ thuật.

I need to buy a new toaster because the old one broke.

Tôi cần mua một máy nướng bánh mì mới vì cái cũ đã hỏng.

The toaster cord is too short to reach the outlet.

Dây nguồn của máy nướng bánh mì quá ngắn để cắm vào ổ cắm.

He likes to have toast with butter and jam made in the toaster.

Anh ấy thích ăn bánh mì nướng với bơ và mứt làm trong máy nướng bánh mì.

The toaster has different settings for light, medium, and dark toast.

Máy nướng bánh mì có các cài đặt khác nhau cho bánh mì nướng nhạt, vừa và đậm.

She accidentally burned the toast in the toaster.

Cô ấy vô tình làm cháy bánh mì trong máy nướng bánh mì.

The toaster oven can also be used to bake small items.

Lò nướng bánh mì cũng có thể được sử dụng để nướng các món ăn nhỏ.

Ví dụ thực tế

Yes, she even has a camping toaster.

Vâng, cô ấy thậm chí còn có một chiếc máy nướng bánh mì cắm trại.

Nguồn: Modern Family - Season 08

They lost a toaster and a satellite phone.

Họ đã làm mất một chiếc máy nướng bánh mì và một điện thoại vệ tinh.

Nguồn: VOA Special English: World

Why would he drive a smaller toaster with wheels?

Tại sao anh ta lại lái một chiếc máy nướng bánh mì nhỏ hơn có bánh xe?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

I'm just trying to buy a toaster from Argos.

Tôi chỉ đang cố gắng mua một chiếc máy nướng bánh mì từ Argos.

Nguồn: Listening Digest

It's no difference than smashing your toaster.Right?

Không có gì khác biệt so với việc đập vỡ máy nướng bánh mì của bạn. Phải không?

Nguồn: Revealing Hollywood (Audio Version)

We're gonna make a toaster. I need that!

Chúng ta sẽ làm một chiếc máy nướng bánh mì. Tôi cần nó!

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

I used my toaster it has a very reflective surface.

Tôi đã sử dụng máy nướng bánh mì của tôi, nó có bề mặt phản chiếu rất tốt.

Nguồn: American Horror Story Season 1

It's the hotdog toaster, I'm excited at this one.

Đây là máy nướng bánh mì xúc xích, tôi rất hào hứng với chiếc này.

Nguồn: Gourmet Base

I need you to fix my toaster please.

Tôi cần bạn sửa máy nướng bánh mì của tôi.

Nguồn: BBC Authentic English

Some people might say that collecting vintage toasters is a crumby hobby.

Một số người có thể nói rằng việc sưu tầm máy nướng bánh mì cổ là một sở thích tệ.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay