toff

[Mỹ]/tɒf/
[Anh]/tɑf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người giàu có, người nổi tiếng, người ăn mặc thời trang, tay chơi
Word Forms
ngôi thứ ba số íttoffs
số nhiềutoffs

Câu ví dụ

he was all toffed up in officer's broadcloth.

anh ta ăn mặc rất bảnh bao với áo sơ mi vải lanh của sĩ quan.

He is a wealthy toff who lives in a mansion.

Anh ta là một người giàu có, một kẻ có tiền, sống trong một khu nhà lớn.

The toffs at the party were dressed in designer suits.

Những kẻ có tiền tại bữa tiệc mặc những bộ quần áo thiết kế.

She found the toff's snobbish attitude off-putting.

Cô thấy thái độ snobbish của người có tiền khó chịu.

The toff ordered an expensive bottle of wine at the restaurant.

Người có tiền đã gọi một chai rượu đắt tiền tại nhà hàng.

The toffs often gather at exclusive social events.

Những kẻ có tiền thường tụ tập tại các sự kiện xã hội độc quyền.

She was surprised to find out that he was actually a toff.

Cô ngạc nhiên khi biết anh ta thực sự là một kẻ có tiền.

The toff's posh accent gave away his upper-class upbringing.

Giọng điệu quý tộc của người có tiền cho thấy nguồn gốc thượng lưu của anh ta.

The toff's expensive taste in art was evident from his collection.

Gu thưởng thức nghệ thuật đắt tiền của người có tiền đã rõ ràng từ bộ sưu tập của anh ta.

The toff's refined manners impressed everyone at the party.

Phong cách lịch sự của người có tiền đã gây ấn tượng với tất cả mọi người tại bữa tiệc.

Despite his toff upbringing, he was humble and down-to-earth.

Mặc dù lớn lên trong một gia đình giàu có, anh ta khiêm tốn và gần gũi.

Ví dụ thực tế

No, all sorts of toffs are writing for magazines nowadays.

Không, bây giờ có rất nhiều kẻ giàu có viết cho các tạp chí.

Nguồn: Downton Abbey Season 3

Long gone are the days when the BBC Evening News was presented exclusively by white, male, Oxbridge-educated toff.

Đã qua rồi những ngày mà Bản tin buổi tối của BBC được trình bày độc quyền bởi những người đàn ông da trắng, có học vấn từ Oxbridge.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

And for the record, the last thing I am is a toff.

Và để làm rõ, điều cuối cùng tôi là không phải là một kẻ giàu có.

Nguồn: Efficient Listening Practice Plan

No, you see, you must never think that education is only for special people, you know, for clever people, for toffs.

Không, bạn thấy đấy, bạn không bao giờ được nghĩ rằng giáo dục chỉ dành cho những người đặc biệt, bạn hiểu mà, cho những người thông minh, cho những kẻ giàu có.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

What? How could you let some toff just punt off with her?

Sao có thể để một kẻ giàu có cứ thế mà bỏ mặc cô ấy được?

Nguồn: Gossip Girl Season 4

How come a toff like you, talks French and everything, ends up a private?

Tại sao một kẻ giàu có như bạn, lại nói được tiếng Pháp và mọi thứ, lại trở thành một người lính bình thường?

Nguồn: Efficient Listening Practice Plan

To begin with, he is an unabashed toff; not just any toff, in fact, but a grandson of Winston Churchill.

Đầu tiên và quan trọng nhất, anh ta là một kẻ giàu có không hề che đậy; không phải bất kỳ kẻ giàu có nào, mà thực tế là cháu trai của Winston Churchill.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Like his famous grandfather (to whom he bears some resemblance) he is an extroverted, mucking-in, buccaneering sort of toff, rather than the condescending and insipid kind.

Giống như ông nội nổi tiếng của anh (người mà anh ta có một vài nét giống), anh ta là một kẻ giàu có hướng ngoại, thích tham gia và thích phiêu lưu, chứ không phải kiểu kẻ giàu có mà lại coi thường và nhạt nhẽo.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

If you think of the 2015 election, there was an awful lot from Ed Miliband about David Cameron the toff, David Cameron from his privileged background.

Nếu bạn nghĩ về cuộc bầu cử năm 2015, Ed Miliband đã nói rất nhiều về David Cameron, kẻ giàu có, David Cameron đến từ một nền tảng ưu tú.

Nguồn: Financial Times Podcast

The hero is Jan de Lichte, a Flemish Robin Hood played by a soft-spoken Matteo Simon, who wages war on the toffs out of sympathy for their victims.

Nhân vật chính là Jan de Lichte, một Robin Hood người Flemish do Matteo Simon, người nói chuyện nhẹ nhàng, thủ vai, người gây chiến chống lại những kẻ giàu có vì thương cảm với những nạn nhân của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay