toffs

[Mỹ]/tɒfs/
[Anh]/tɔfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người giàu có; người nổi tiếng; người thời thượng; công tử ăn chơi

Cụm từ & Cách kết hợp

posh toffs

toffs sang trọng

toffs only

chỉ những người thượng lưu

rich toffs

những người thượng lưu giàu có

toffs club

câu lạc bộ thượng lưu

toffs party

tiệc thượng lưu

toffs lifestyle

phong cách sống thượng lưu

toffs gathering

buổi tụ họp của giới thượng lưu

toffs affair

sự kiện thượng lưu

toffs crowd

đám đông thượng lưu

toffs talk

những cuộc trò chuyện của giới thượng lưu

Câu ví dụ

toffs often attend exclusive events.

Những người thượng lưu thường xuyên tham gia các sự kiện độc quyền.

the toffs in the city enjoy fine dining.

Những người thượng lưu trong thành phố thích ẩm thực cao cấp.

many toffs prefer to live in luxurious homes.

Nhiều người thượng lưu thích sống trong những ngôi nhà sang trọng.

toffs are known for their distinctive fashion choices.

Những người thượng lưu nổi tiếng với những lựa chọn thời trang độc đáo.

some toffs have a reputation for being snobbish.

Một số người thượng lưu có danh tiếng là tỏ ra snobbish.

toffs often support various charitable causes.

Những người thượng lưu thường xuyên ủng hộ các hoạt động từ thiện khác nhau.

the toffs gathered for a charity gala.

Những người thượng lưu đã tập hợp tại một buổi dạ tiệc từ thiện.

toffs usually travel in style.

Những người thượng lưu thường đi du lịch theo phong cách.

some toffs are passionate about vintage cars.

Một số người thượng lưu đam mê xe cổ.

toffs often have connections in high society.

Những người thượng lưu thường có mối quan hệ trong giới thượng lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay