posh toffs
toffs sang trọng
toffs only
chỉ những người thượng lưu
rich toffs
những người thượng lưu giàu có
toffs club
câu lạc bộ thượng lưu
toffs party
tiệc thượng lưu
toffs lifestyle
phong cách sống thượng lưu
toffs gathering
buổi tụ họp của giới thượng lưu
toffs affair
sự kiện thượng lưu
toffs crowd
đám đông thượng lưu
toffs talk
những cuộc trò chuyện của giới thượng lưu
toffs often attend exclusive events.
Những người thượng lưu thường xuyên tham gia các sự kiện độc quyền.
the toffs in the city enjoy fine dining.
Những người thượng lưu trong thành phố thích ẩm thực cao cấp.
many toffs prefer to live in luxurious homes.
Nhiều người thượng lưu thích sống trong những ngôi nhà sang trọng.
toffs are known for their distinctive fashion choices.
Những người thượng lưu nổi tiếng với những lựa chọn thời trang độc đáo.
some toffs have a reputation for being snobbish.
Một số người thượng lưu có danh tiếng là tỏ ra snobbish.
toffs often support various charitable causes.
Những người thượng lưu thường xuyên ủng hộ các hoạt động từ thiện khác nhau.
the toffs gathered for a charity gala.
Những người thượng lưu đã tập hợp tại một buổi dạ tiệc từ thiện.
toffs usually travel in style.
Những người thượng lưu thường đi du lịch theo phong cách.
some toffs are passionate about vintage cars.
Một số người thượng lưu đam mê xe cổ.
toffs often have connections in high society.
Những người thượng lưu thường có mối quan hệ trong giới thượng lưu.
posh toffs
toffs sang trọng
toffs only
chỉ những người thượng lưu
rich toffs
những người thượng lưu giàu có
toffs club
câu lạc bộ thượng lưu
toffs party
tiệc thượng lưu
toffs lifestyle
phong cách sống thượng lưu
toffs gathering
buổi tụ họp của giới thượng lưu
toffs affair
sự kiện thượng lưu
toffs crowd
đám đông thượng lưu
toffs talk
những cuộc trò chuyện của giới thượng lưu
toffs often attend exclusive events.
Những người thượng lưu thường xuyên tham gia các sự kiện độc quyền.
the toffs in the city enjoy fine dining.
Những người thượng lưu trong thành phố thích ẩm thực cao cấp.
many toffs prefer to live in luxurious homes.
Nhiều người thượng lưu thích sống trong những ngôi nhà sang trọng.
toffs are known for their distinctive fashion choices.
Những người thượng lưu nổi tiếng với những lựa chọn thời trang độc đáo.
some toffs have a reputation for being snobbish.
Một số người thượng lưu có danh tiếng là tỏ ra snobbish.
toffs often support various charitable causes.
Những người thượng lưu thường xuyên ủng hộ các hoạt động từ thiện khác nhau.
the toffs gathered for a charity gala.
Những người thượng lưu đã tập hợp tại một buổi dạ tiệc từ thiện.
toffs usually travel in style.
Những người thượng lưu thường đi du lịch theo phong cách.
some toffs are passionate about vintage cars.
Một số người thượng lưu đam mê xe cổ.
toffs often have connections in high society.
Những người thượng lưu thường có mối quan hệ trong giới thượng lưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay