toilers

[Mỹ]/[ˈtɔɪlə(r)z]/
[Anh]/[ˈtɔɪlə(r)z]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người làm việc rất chăm chỉ, đặc biệt là công nhân chân tay; Một người làm việc không mệt mỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

thanking toilers

cảm ơn những người lao động

hard toilers

những người lao động vất vả

toilers' rights

quyền của người lao động

honoring toilers

tôn vinh những người lao động

supporting toilers

hỗ trợ những người lao động

the toilers

những người lao động

protecting toilers

bảo vệ những người lao động

recognizing toilers

công nhận những người lao động

dedicated toilers

những người lao động tận tâm

unsung toilers

những người lao động không được công nhận

Câu ví dụ

the tireless toilers of the fields harvested the wheat.

Những người lao động không mệt mỏi trên các cánh đồng đã thu hoạch lúa mì.

we must respect the toilers who work long hours in factories.

Chúng ta phải tôn trọng những người lao động làm việc nhiều giờ trong các nhà máy.

the miners are often forgotten toilers in a dangerous profession.

Những người thợ mỏ thường bị lãng quên trong một nghề nghiệp nguy hiểm.

these toilers deserve better pay and working conditions.

Những người lao động này xứng đáng được trả lương và có điều kiện làm việc tốt hơn.

the construction toilers built the impressive new skyscraper.

Những người lao động xây dựng đã xây dựng tòa nhà chọc trời mới ấn tượng.

many toilers struggle to make ends meet each month.

Nhiều người lao động phải vật lộn để đủ sống mỗi tháng.

the dedicated toilers kept the hospital running smoothly.

Những người lao động tận tâm đã giữ cho bệnh viện hoạt động trơn tru.

we should acknowledge the toilers who contribute to our society.

Chúng ta nên thừa nhận những người lao động đóng góp cho xã hội của chúng ta.

the unsung toilers of the sanitation department keep our city clean.

Những người lao động không được công nhận trong bộ phận vệ sinh đô thị giữ cho thành phố của chúng ta sạch sẽ.

the factory toilers faced difficult and repetitive tasks.

Những người lao động trong nhà máy phải đối mặt với những nhiệm vụ khó khăn và lặp đi lặp lại.

the railway toilers ensured the safe transport of goods.

Những người lao động đường sắt đảm bảo vận chuyển hàng hóa an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay