she walked barefoot on the beach, feeling the warm sand between her tojoes.
Cô đi chân trần trên bãi biển, cảm nhận cát ấm giữa các ngón chân của mình.
the ballet dancer pointed her tojoes perfectly during the performance.
Nhà múa ba lê giơ thẳng các ngón chân một cách hoàn hảo trong buổi biểu diễn.
he stubbed his tojoe against the coffee table in the dark room.
Anh ta cọp ngón chân vào cái bàn cà phê trong phòng tối.
children love wiggling their tojoes in the sensory play area.
Các em nhỏ thích ngọ nguậy các ngón chân trong khu vực chơi cảm giác.
the marathon runner's tojoes were blistered after the long race.
Các ngón chân của vận động viên chạy marathon bị bong tróc sau cuộc đua dài.
she painted bright red nail polish on each of her tojoes.
Cô sơn móng tay màu đỏ rực lên mỗi ngón chân của mình.
the cat playfully bit at her tojoes hiding under the blanket.
Con mèo cắn nghịch ngợm vào các ngón chân của cô đang ẩn dưới tấm chăn.
cold winter mornings made her tojoes turn slightly blue.
Các buổi sáng mùa đông lạnh giá khiến ngón chân của cô hơi tím.
he massaged his tired tojoes after standing all day at work.
Anh ta xoa bóp các ngón chân mệt mỏi sau một ngày đứng làm việc.
the yoga instructor asked students to curl their tojoes inward.
Giáo viên yoga yêu cầu học sinh cuộn các ngón chân vào trong.
sandy tojoes left footprints across the clean wooden floor.
Các ngón chân đầy cát để lại dấu chân trên sàn gỗ sạch sẽ.
she tucked her cold tojoes under her legs to stay warm.
Cô đưa các ngón chân lạnh vào dưới đùi để giữ ấm.
she walked barefoot on the beach, feeling the warm sand between her tojoes.
Cô đi chân trần trên bãi biển, cảm nhận cát ấm giữa các ngón chân của mình.
the ballet dancer pointed her tojoes perfectly during the performance.
Nhà múa ba lê giơ thẳng các ngón chân một cách hoàn hảo trong buổi biểu diễn.
he stubbed his tojoe against the coffee table in the dark room.
Anh ta cọp ngón chân vào cái bàn cà phê trong phòng tối.
children love wiggling their tojoes in the sensory play area.
Các em nhỏ thích ngọ nguậy các ngón chân trong khu vực chơi cảm giác.
the marathon runner's tojoes were blistered after the long race.
Các ngón chân của vận động viên chạy marathon bị bong tróc sau cuộc đua dài.
she painted bright red nail polish on each of her tojoes.
Cô sơn móng tay màu đỏ rực lên mỗi ngón chân của mình.
the cat playfully bit at her tojoes hiding under the blanket.
Con mèo cắn nghịch ngợm vào các ngón chân của cô đang ẩn dưới tấm chăn.
cold winter mornings made her tojoes turn slightly blue.
Các buổi sáng mùa đông lạnh giá khiến ngón chân của cô hơi tím.
he massaged his tired tojoes after standing all day at work.
Anh ta xoa bóp các ngón chân mệt mỏi sau một ngày đứng làm việc.
the yoga instructor asked students to curl their tojoes inward.
Giáo viên yoga yêu cầu học sinh cuộn các ngón chân vào trong.
sandy tojoes left footprints across the clean wooden floor.
Các ngón chân đầy cát để lại dấu chân trên sàn gỗ sạch sẽ.
she tucked her cold tojoes under her legs to stay warm.
Cô đưa các ngón chân lạnh vào dưới đùi để giữ ấm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now