tompions

[Mỹ]/ˈtɒmpɪənz/
[Anh]/ˈtɑːmpjənz/

Dịch

n. một cái phích hoặc nút được sử dụng trong một khẩu pháo hoặc thiết bị tương tự

Cụm từ & Cách kết hợp

tompions in use

vít bịt trong quá trình sử dụng

remove tompions safely

tháo vít bịt một cách an toàn

tompions for storage

vít bịt để lưu trữ

check tompions regularly

kiểm tra vít bịt thường xuyên

replace tompions quickly

thay thế vít bịt nhanh chóng

tompions during transport

vít bịt trong quá trình vận chuyển

tompions for sealing

vít bịt để niêm phong

tompions in packaging

vít bịt trong bao bì

tompions with labels

vít bịt có nhãn

tompions for maintenance

vít bịt để bảo trì

Câu ví dụ

he used tompions to prevent the wine from spilling.

anh ấy đã sử dụng nút chặn để ngăn chặn rượu tràn.

the tompions kept the barrels airtight.

những nút chặn giữ cho các thùng chứa rượu kín khí.

she replaced the old tompions with new ones.

cô ấy đã thay thế các nút chặn cũ bằng các nút chặn mới.

they forgot to put the tompions back after tasting.

họ quên không bỏ nút chặn lại sau khi nếm thử.

using tompions is essential in winemaking.

việc sử dụng nút chặn là điều cần thiết trong quá trình làm rượu.

the tompions were made of cork for better sealing.

các nút chặn được làm bằng nút chai để tăng độ kín.

after bottling, he inserted the tompions carefully.

sau khi đóng chai, anh ấy đã cẩn thận cắm các nút chặn.

she always checks the tompions before serving.

cô ấy luôn kiểm tra các nút chặn trước khi phục vụ.

they discussed the best materials for making tompions.

họ thảo luận về những vật liệu tốt nhất để làm nút chặn.

properly fitted tompions can enhance the flavor.

những nút chặn vừa vặn có thể tăng hương vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay