tompions in use
vít bịt trong quá trình sử dụng
remove tompions safely
tháo vít bịt một cách an toàn
tompions for storage
vít bịt để lưu trữ
check tompions regularly
kiểm tra vít bịt thường xuyên
replace tompions quickly
thay thế vít bịt nhanh chóng
tompions during transport
vít bịt trong quá trình vận chuyển
tompions for sealing
vít bịt để niêm phong
tompions in packaging
vít bịt trong bao bì
tompions with labels
vít bịt có nhãn
tompions for maintenance
vít bịt để bảo trì
he used tompions to prevent the wine from spilling.
anh ấy đã sử dụng nút chặn để ngăn chặn rượu tràn.
the tompions kept the barrels airtight.
những nút chặn giữ cho các thùng chứa rượu kín khí.
she replaced the old tompions with new ones.
cô ấy đã thay thế các nút chặn cũ bằng các nút chặn mới.
they forgot to put the tompions back after tasting.
họ quên không bỏ nút chặn lại sau khi nếm thử.
using tompions is essential in winemaking.
việc sử dụng nút chặn là điều cần thiết trong quá trình làm rượu.
the tompions were made of cork for better sealing.
các nút chặn được làm bằng nút chai để tăng độ kín.
after bottling, he inserted the tompions carefully.
sau khi đóng chai, anh ấy đã cẩn thận cắm các nút chặn.
she always checks the tompions before serving.
cô ấy luôn kiểm tra các nút chặn trước khi phục vụ.
they discussed the best materials for making tompions.
họ thảo luận về những vật liệu tốt nhất để làm nút chặn.
properly fitted tompions can enhance the flavor.
những nút chặn vừa vặn có thể tăng hương vị.
tompions in use
vít bịt trong quá trình sử dụng
remove tompions safely
tháo vít bịt một cách an toàn
tompions for storage
vít bịt để lưu trữ
check tompions regularly
kiểm tra vít bịt thường xuyên
replace tompions quickly
thay thế vít bịt nhanh chóng
tompions during transport
vít bịt trong quá trình vận chuyển
tompions for sealing
vít bịt để niêm phong
tompions in packaging
vít bịt trong bao bì
tompions with labels
vít bịt có nhãn
tompions for maintenance
vít bịt để bảo trì
he used tompions to prevent the wine from spilling.
anh ấy đã sử dụng nút chặn để ngăn chặn rượu tràn.
the tompions kept the barrels airtight.
những nút chặn giữ cho các thùng chứa rượu kín khí.
she replaced the old tompions with new ones.
cô ấy đã thay thế các nút chặn cũ bằng các nút chặn mới.
they forgot to put the tompions back after tasting.
họ quên không bỏ nút chặn lại sau khi nếm thử.
using tompions is essential in winemaking.
việc sử dụng nút chặn là điều cần thiết trong quá trình làm rượu.
the tompions were made of cork for better sealing.
các nút chặn được làm bằng nút chai để tăng độ kín.
after bottling, he inserted the tompions carefully.
sau khi đóng chai, anh ấy đã cẩn thận cắm các nút chặn.
she always checks the tompions before serving.
cô ấy luôn kiểm tra các nút chặn trước khi phục vụ.
they discussed the best materials for making tompions.
họ thảo luận về những vật liệu tốt nhất để làm nút chặn.
properly fitted tompions can enhance the flavor.
những nút chặn vừa vặn có thể tăng hương vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay