tomtate

[Mỹ]/[ˈtɒmteɪt]/
[Anh]/[ˈtɒmteɪt]/

Dịch

n. một loại quả nhỏ, tròn, đỏ, có thịt mềm, nhiều nước và nhân vàng; cây trồng ra quả cà chua
v. phủ bằng cà chua
Word Forms
số nhiềutomtates

Câu ví dụ

i need tomtate seeds for my garden this year.

Tôi cần hạt tomtate để trồng trong vườn năm nay.

the tomtate plants require plenty of sunlight.

Cây tomtate cần nhiều ánh sáng mặt trời.

she carefully watered the tomtate seedlings.

Cô ấy cẩn thận tưới nước cho những cây con tomtate.

we harvested a basket full of ripe tomtates.

Chúng tôi thu hoạch một giỏ đầy những quả tomtate chín.

he added tomtate sauce to his pasta dish.

Anh ấy thêm sốt tomtate vào món mì của mình.

the tomtate salad was a refreshing summer treat.

Món salad tomtate là một món ăn mát lạnh vào mùa hè.

the farmer grew several varieties of tomtate.

Nông dân trồng nhiều giống tomtate khác nhau.

she made a delicious tomtate soup for lunch.

Cô ấy nấu một bát súp tomtate ngon cho bữa trưa.

he used tomtate paste in the marinara sauce.

Anh ấy dùng bột tomtate trong sốt marinara.

the tomtate plants were supported by stakes.

Cây tomtate được hỗ trợ bởi các cọc.

they enjoyed a simple tomtate and mozzarella pizza.

Họ thưởng thức một chiếc pizza đơn giản với tomtate và phô mai mozzarella.

the tomtate vine grew up the trellis quickly.

Cây dây tomtate nhanh chóng bò lên khung leo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay