tonight

[Mỹ]/tə'naɪt/
[Anh]/tə'naɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. vào tối nay
n. tối nay.

Câu ví dụ

tonight is a night to remember.

Tối nay là một đêm đáng nhớ.

What's on the box tonight?

Hôm nay có gì trên hộp vậy?

What's on television tonight?

Hôm nay có gì trên truyền hình vậy?

I hope that tonight will be dry.

Tôi hy vọng tối nay trời sẽ khô.

Tonight is a very special occasion.

Đêm nay là một dịp đặc biệt.

anything good on TV tonight?.

Có gì hay trên TV hôm nay không?

be early to bed tonight, mind.

tối nay đi ngủ sớm nhé.

Drinks are on the house tonight!

Uống miễn phí tối nay!

What's coming down tonight?

Đêm nay có gì xuống vậy?

Is it convenient for you to go out tonight?

Bạn có đi chơi tối nay được không?

Are you coming to the hop tonight?

Bạn có đến buổi khiêu vũ tối nay không?

Who will be the host for tonight's program?

Ai sẽ là người chủ cho chương trình hôm nay?

Who will keep watch tonight?

Ai sẽ canh giữ đêm nay?

Do you have lodging for tonight?

Bạn có chỗ ở đêm nay không?

What price going to the cinema tonight?

Giá vé đi xem phim tối nay là bao nhiêu?

I take it you'll be barrack-ing for Labour tonight?.

Tôi đoán là bạn sẽ cổ vũ cho Labour tối nay phải không?.

I am not very confident about tonight's game.

Tôi không mấy tin tưởng về trận đấu tối nay.

Ví dụ thực tế

Do you feel like going out tonight?

Bạn có muốn đi chơi tối nay không?

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Even summer insects heap silence for me Silent is Cambridge tonight!

Ngay cả những côn trùng mùa hè cũng chất đống sự im lặng cho tôi. Im lặng là Cambridge tối nay!

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

'I'm not Meg tonight, ' she said.

'Tôi không phải Meg tối nay,' cô ấy nói.

Nguồn: Little Women (abridged version)

Tonight is, tonight is chaos, just understand that.

Tối nay là, tối nay là hỗn loạn, chỉ cần hiểu điều đó.

Nguồn: Selected Film and Television News

It's a little brisk out tonight, huh?

Tối nay hơi lạnh một chút, phải không?

Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)

Hi. Do you have any vacancies tonight?

Chào. Bạn có chỗ trống nào tối nay không?

Nguồn: Intermediate Daily Conversation

Hey, you want me to stay over tonight?

Này, bạn muốn tôi ở lại tối nay chứ?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

I need you not to embarrass me tonight.

Tôi cần bạn đừng làm tôi bẽ mặt tối nay.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

It is Game 5 tonight of the NBA Finals.

Đây là trận Game 5 tối nay của vòng chung kết NBA.

Nguồn: NPR News June 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay