toolmakers

[Mỹ]/[ˈtuːlˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈtuːlˌmeɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chế tạo công cụ; Một công ty hoặc tổ chức sản xuất công cụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

toolmakers' tools

Công cụ của các thợ chế tạo công cụ

becoming toolmakers

Trở thành thợ chế tạo công cụ

skilled toolmakers

Các thợ chế tạo công cụ có tay nghề

ancient toolmakers

Các thợ chế tạo công cụ cổ đại

toolmakers' craft

Nghệ thuật của các thợ chế tạo công cụ

future toolmakers

Các thợ chế tạo công cụ tương lai

toolmakers working

Các thợ chế tạo công cụ đang làm việc

young toolmakers

Các thợ chế tạo công cụ trẻ tuổi

toolmakers create

Các thợ chế tạo công cụ tạo ra

toolmakers' legacy

Dòng dõi của các thợ chế tạo công cụ

Câu ví dụ

the toolmakers carefully inspected the new designs for flaws.

Các thợ chế tạo công cụ đã kiểm tra cẩn thận các thiết kế mới để tìm lỗi.

skilled toolmakers are essential for advanced manufacturing processes.

Các thợ chế tạo công cụ có tay nghề cao là rất cần thiết cho các quy trình sản xuất tiên tiến.

the company hired experienced toolmakers to improve efficiency.

Doanh nghiệp đã thuê các thợ chế tạo công cụ có kinh nghiệm để cải thiện hiệu suất.

modern toolmakers use sophisticated computer-aided design software.

Các thợ chế tạo công cụ hiện đại sử dụng phần mềm thiết kế hỗ trợ máy tính tinh vi.

toolmakers often collaborate with engineers on product development.

Các thợ chế tạo công cụ thường hợp tác với các kỹ sư trong phát triển sản phẩm.

the apprenticeship program trained young people to become toolmakers.

Chương trình thực tập đã đào tạo các bạn trẻ trở thành thợ chế tạo công cụ.

specialized toolmakers create custom molds for plastic injection.

Các thợ chế tạo công cụ chuyên môn hóa tạo ra các khuôn đúc tùy chỉnh cho nhựa.

toolmakers require a strong understanding of materials science.

Các thợ chế tạo công cụ cần có hiểu biết vững chắc về khoa học vật liệu.

the legacy of the toolmakers shaped the industrial revolution.

Dòng dõi của các thợ chế tạo công cụ đã định hình cuộc cách mạng công nghiệp.

toolmakers constantly innovate to meet evolving industry demands.

Các thợ chế tạo công cụ luôn đổi mới để đáp ứng nhu cầu ngày càng thay đổi của ngành công nghiệp.

the toolmakers' workshop was filled with the sound of machinery.

Xưởng của các thợ chế tạo công cụ đầy ắp tiếng máy móc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay