wooden toothpick
tăm gỗ
plastic toothpick
tăm nhựa
mint flavored toothpick
tăm hương bạc hà
toothpick holder
đế giữ tăm
disposable toothpick
tăm dùng một lần
bamboo toothpick
tăm tre
He picked his teeth with a toothpick.
Anh ta dùng tăm để nhặt răng.
She picked her teeth with a toothpick after the meal.
Cô ấy đã dùng tăm để nhổ răng sau bữa ăn.
He absentmindedly chewed on a toothpick while thinking.
Anh ta lơ đãng nhai tăm khi đang suy nghĩ.
The waiter brought a toothpick along with the bill.
Người bồi bàn mang tăm cùng với hóa đơn.
He always carries a toothpick in his pocket.
Anh ta luôn mang theo một chiếc tăm trong túi.
She used a toothpick to clean the dirt from under her nails.
Cô ấy dùng tăm để làm sạch bụi bẩn dưới móng tay.
The toothpick broke in half when he tried to use it.
Chiếc tăm bị gãy làm đôi khi anh ta cố gắng dùng nó.
The toothpick dispenser was empty, so he had to ask for one.
Máy cấp tăm đã hết nên anh ta phải yêu cầu một chiếc.
He absentmindedly twirled a toothpick between his fingers.
Anh ta lơ đãng xoắn một chiếc tăm giữa các ngón tay.
She absentmindedly tapped a toothpick on the table while waiting.
Cô ấy lơ đãng gõ tăm lên mặt bàn trong khi chờ đợi.
He used a toothpick to hold the sandwich together.
Anh ta dùng tăm để giữ cho chiếc bánh sandwich không bị rơi.
Palermo, take that toothpick out of your mouth.
Palermo, hãy lấy cái tăm ra khỏi miệng của cậu.
Nguồn: Go blank axis versionDo your family a favor and don't leave the toothpicks in.
Xin hãy làm ơn với gia đình và đừng để tăm trong miệng.
Nguồn: Chef NatashaAnd the railroad, pardon the expression, caught h, e, double toothpicks.
Và đường sắt, xin lỗi vì lời lẽ, đã bắt được h, e, gấp đôi tăm.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening" It's verycrispy, " one TikTok user said in a video, whilecrunchingup fried toothpicks.
"Nó rất giòn," một người dùng TikTok nói trong một video, trong khi nhai tăm chiên.
Nguồn: Selected English short passagesThe emergence of fried toothpicks on social media is the latest example of " Mukbang" videos.
Sự xuất hiện của tăm chiên trên mạng xã hội là một ví dụ điển hình khác của các video "Mukbang".
Nguồn: Selected English short passagesThe toothpicks also often have green food coloring added to them and are frequently used in restaurants.
Tăm thường được thêm màu thực phẩm xanh và thường được sử dụng trong các nhà hàng.
Nguồn: Selected English short passagesNigerian men specifically we like our toothpicks.
Chúng tôi, những người đàn ông Nigeria, đặc biệt thích tăm của chúng tôi.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesWhen it's time to pay, simply count your toothpicks.
Khi đến lúc thanh toán, chỉ cần đếm số lượng tăm của bạn.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Cover your mouth when using a toothpick.
Che miệng khi sử dụng tăm.
Nguồn: Peach Blossom Island Listening PracticeOn top of that, it's bad manners to use a toothpick at the table.
Hơn nữa, ăn tăm trên bàn là một hành động thiếu lịch sự.
Nguồn: Smart Life Encyclopediawooden toothpick
tăm gỗ
plastic toothpick
tăm nhựa
mint flavored toothpick
tăm hương bạc hà
toothpick holder
đế giữ tăm
disposable toothpick
tăm dùng một lần
bamboo toothpick
tăm tre
He picked his teeth with a toothpick.
Anh ta dùng tăm để nhặt răng.
She picked her teeth with a toothpick after the meal.
Cô ấy đã dùng tăm để nhổ răng sau bữa ăn.
He absentmindedly chewed on a toothpick while thinking.
Anh ta lơ đãng nhai tăm khi đang suy nghĩ.
The waiter brought a toothpick along with the bill.
Người bồi bàn mang tăm cùng với hóa đơn.
He always carries a toothpick in his pocket.
Anh ta luôn mang theo một chiếc tăm trong túi.
She used a toothpick to clean the dirt from under her nails.
Cô ấy dùng tăm để làm sạch bụi bẩn dưới móng tay.
The toothpick broke in half when he tried to use it.
Chiếc tăm bị gãy làm đôi khi anh ta cố gắng dùng nó.
The toothpick dispenser was empty, so he had to ask for one.
Máy cấp tăm đã hết nên anh ta phải yêu cầu một chiếc.
He absentmindedly twirled a toothpick between his fingers.
Anh ta lơ đãng xoắn một chiếc tăm giữa các ngón tay.
She absentmindedly tapped a toothpick on the table while waiting.
Cô ấy lơ đãng gõ tăm lên mặt bàn trong khi chờ đợi.
He used a toothpick to hold the sandwich together.
Anh ta dùng tăm để giữ cho chiếc bánh sandwich không bị rơi.
Palermo, take that toothpick out of your mouth.
Palermo, hãy lấy cái tăm ra khỏi miệng của cậu.
Nguồn: Go blank axis versionDo your family a favor and don't leave the toothpicks in.
Xin hãy làm ơn với gia đình và đừng để tăm trong miệng.
Nguồn: Chef NatashaAnd the railroad, pardon the expression, caught h, e, double toothpicks.
Và đường sắt, xin lỗi vì lời lẽ, đã bắt được h, e, gấp đôi tăm.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening" It's verycrispy, " one TikTok user said in a video, whilecrunchingup fried toothpicks.
"Nó rất giòn," một người dùng TikTok nói trong một video, trong khi nhai tăm chiên.
Nguồn: Selected English short passagesThe emergence of fried toothpicks on social media is the latest example of " Mukbang" videos.
Sự xuất hiện của tăm chiên trên mạng xã hội là một ví dụ điển hình khác của các video "Mukbang".
Nguồn: Selected English short passagesThe toothpicks also often have green food coloring added to them and are frequently used in restaurants.
Tăm thường được thêm màu thực phẩm xanh và thường được sử dụng trong các nhà hàng.
Nguồn: Selected English short passagesNigerian men specifically we like our toothpicks.
Chúng tôi, những người đàn ông Nigeria, đặc biệt thích tăm của chúng tôi.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesWhen it's time to pay, simply count your toothpicks.
Khi đến lúc thanh toán, chỉ cần đếm số lượng tăm của bạn.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Cover your mouth when using a toothpick.
Che miệng khi sử dụng tăm.
Nguồn: Peach Blossom Island Listening PracticeOn top of that, it's bad manners to use a toothpick at the table.
Hơn nữa, ăn tăm trên bàn là một hành động thiếu lịch sự.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay