totalisations

[Mỹ]/ˌtəʊtəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌtoʊtəlɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.hành động hoặc quá trình tổng hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

totalisation method

phương pháp tổng hợp

totalisation process

quy trình tổng hợp

totalisation system

hệ thống tổng hợp

totalisation analysis

phân tích tổng hợp

totalisation report

báo cáo tổng hợp

totalisation data

dữ liệu tổng hợp

totalisation framework

khung tổng hợp

totalisation model

mô hình tổng hợp

totalisation principle

nguyên tắc tổng hợp

Câu ví dụ

the totalisation of data is crucial for accurate analysis.

việc tổng hợp dữ liệu rất quan trọng để phân tích chính xác.

totalisation helps in understanding complex systems.

việc tổng hợp hóa giúp hiểu các hệ thống phức tạp.

we need to focus on the totalisation of resources.

chúng ta cần tập trung vào việc tổng hợp hóa nguồn lực.

the totalisation process can reveal hidden patterns.

quá trình tổng hợp hóa có thể tiết lộ các mẫu ẩn.

totalisation is essential in the field of statistics.

việc tổng hợp hóa là điều cần thiết trong lĩnh vực thống kê.

they discussed the totalisation of the project outcomes.

họ đã thảo luận về việc tổng hợp hóa kết quả dự án.

the totalisation of feedback is important for improvement.

việc tổng hợp hóa phản hồi rất quan trọng để cải thiện.

understanding totalisation can enhance decision-making.

hiểu rõ về việc tổng hợp hóa có thể nâng cao khả năng ra quyết định.

totalisation allows for a comprehensive overview.

việc tổng hợp hóa cho phép có cái nhìn tổng quan toàn diện.

they emphasized the totalisation of customer data.

họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tổng hợp hóa dữ liệu khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay