totalism

[Mỹ]/ˈtəʊtəlɪzəm/
[Anh]/ˈtoʊtəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa độc tài
Các dạng của từ
số nhiềutotalisms

Cụm từ & Cách kết hợp

totalism spreads

Tổng thể chủ nghĩa lan rộng

totalism rises

Tổng thể chủ nghĩa gia tăng

totalism falls

Tổng thể chủ nghĩa giảm sút

fighting totalism

Chống lại tổng thể chủ nghĩa

rejecting totalism

Từ chối tổng thể chủ nghĩa

embracing totalism

Chào đón tổng thể chủ nghĩa

totalism persists

Tổng thể chủ nghĩa tiếp diễn

totalism crumbles

Tổng thể chủ nghĩa sụp đổ

totalism emerges

Tổng thể chủ nghĩa xuất hiện

against totalism

Phản đối tổng thể chủ nghĩa

Câu ví dụ

modern ideological totalism threatens individual freedom in democratic societies.

Tổng thể tư tưởng hiện đại đe dọa tự do cá nhân trong xã hội dân chủ.

cultural totalism often emerges during periods of national crisis.

Tổng thể văn hóa thường xuất hiện trong các giai đoạn khủng hoảng quốc gia.

the historian analyzed how economic totalism shaped twentieth-century politics.

Người sử học đã phân tích cách tổng thể kinh tế định hình chính trị thế kỷ XX.

religious totalism demands complete devotion from its followers.

Tổng thể tôn giáo yêu cầu sự tận tụy hoàn toàn từ các tín đồ của nó.

progressive totalism can be as restrictive as its conservative counterpart.

Tổng thể tiến bộ có thể chặt chẽ như đối thủ bảo thủ của nó.

state totalism requires citizens to subordinate personal identity to collective goals.

Tổng thể nhà nước yêu cầu công dân phải phục tùng bản sắc cá nhân cho các mục tiêu tập thể.

intellectuals have long debated the dangers of intellectual totalism.

Các trí thức đã tranh luận lâu dài về mối nguy hiểm của tổng thể trí tuệ.

the new regime implemented policies reflecting extreme political totalism.

Chế độ mới đã thực hiện các chính sách phản ánh tổng thể chính trị cực đoan.

some scholars argue that educational totalism limits critical thinking skills.

Một số học giả lập luận rằng tổng thể giáo dục hạn chế kỹ năng tư duy phản biện.

market totalism promotes the idea that economic values should dominate all aspects of life.

Tổng thể thị trường thúc đẩy quan điểm rằng giá trị kinh tế nên chi phối mọi khía cạnh của cuộc sống.

the movement's totalist ideology left no room for dissent or alternative viewpoints.

Đường lối tổng thể của phong trào không còn chỗ cho sự bất đồng hoặc quan điểm thay thế.

social totalism in the digital age takes new forms through surveillance and data control.

Tổng thể xã hội trong kỷ nguyên số lấy các hình thức mới thông qua giám sát và kiểm soát dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay