totted up
tính tổng
totted away
tính đi
totted off
tính trừ
totted down
tính xuống
totted around
tính xung quanh
totted together
tính lại với nhau
totted in
tính vào
totted over
tính qua
totted about
tính về
totted back
tính lại
she tottered on her high heels, trying to keep her balance.
Cô ấy loạng choạng trên đôi giày cao gót của mình, cố gắng giữ thăng bằng.
the toddler tottered across the room, excited to see his mother.
Đứa trẻ nhỏ đã loạng choạng khắp phòng, rất vui khi được nhìn thấy mẹ.
as the old man tottered down the street, he leaned on his cane.
Khi người đàn ông già loạng choạng xuống phố, ông dựa vào cây gậy của mình.
the puppy tottered after its owner, eager to play.
Chú chó con loạng choạng theo chủ của nó, háo hức được chơi.
after a few drinks, he started to totter around the party.
Sau vài ly uống, anh bắt đầu loạng choạng quanh bữa tiệc.
she tottered back to her seat after the performance.
Cô ấy loạng choạng trở lại chỗ ngồi sau buổi biểu diễn.
the child tottered towards the swings with a big smile.
Đứa trẻ loạng choạng về phía xích đu với một nụ cười lớn.
he tottered slightly when he got off the bus.
Anh ta hơi loạng choạng khi xuống xe buýt.
the drunk man tottered down the sidewalk, singing loudly.
Người đàn ông say loạng choạng xuống vỉa hè, hát lớn.
she tottered nervously before giving her speech.
Cô ấy loạng choạng bồn chồn trước khi phát biểu.
totted up
tính tổng
totted away
tính đi
totted off
tính trừ
totted down
tính xuống
totted around
tính xung quanh
totted together
tính lại với nhau
totted in
tính vào
totted over
tính qua
totted about
tính về
totted back
tính lại
she tottered on her high heels, trying to keep her balance.
Cô ấy loạng choạng trên đôi giày cao gót của mình, cố gắng giữ thăng bằng.
the toddler tottered across the room, excited to see his mother.
Đứa trẻ nhỏ đã loạng choạng khắp phòng, rất vui khi được nhìn thấy mẹ.
as the old man tottered down the street, he leaned on his cane.
Khi người đàn ông già loạng choạng xuống phố, ông dựa vào cây gậy của mình.
the puppy tottered after its owner, eager to play.
Chú chó con loạng choạng theo chủ của nó, háo hức được chơi.
after a few drinks, he started to totter around the party.
Sau vài ly uống, anh bắt đầu loạng choạng quanh bữa tiệc.
she tottered back to her seat after the performance.
Cô ấy loạng choạng trở lại chỗ ngồi sau buổi biểu diễn.
the child tottered towards the swings with a big smile.
Đứa trẻ loạng choạng về phía xích đu với một nụ cười lớn.
he tottered slightly when he got off the bus.
Anh ta hơi loạng choạng khi xuống xe buýt.
the drunk man tottered down the sidewalk, singing loudly.
Người đàn ông say loạng choạng xuống vỉa hè, hát lớn.
she tottered nervously before giving her speech.
Cô ấy loạng choạng bồn chồn trước khi phát biểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay