touareg

[Mỹ]/ˈtwɑːrɛɡ/
[Anh]/ˈtwɑrɛɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của một dân tộc du mục Berber ở Sahara.

Cụm từ & Cách kết hợp

touareg suv

xe SUV Touareg

touareg model

mẫu Touareg

touareg features

tính năng Touareg

touareg performance

hiệu suất Touareg

touareg review

đánh giá Touareg

touareg edition

phiên bản Touareg

touareg interior

nội thất Touareg

touareg technology

công nghệ Touareg

touareg design

thiết kế Touareg

touareg accessories

phụ kiện Touareg

Câu ví dụ

the touareg is a popular suv model.

Touareg là một mẫu SUV rất phổ biến.

many people admire the design of the touareg.

Nhiều người ngưỡng mộ thiết kế của Touareg.

the touareg offers a smooth driving experience.

Touareg mang đến trải nghiệm lái xe êm ái.

he decided to buy a touareg for its reliability.

Anh ấy quyết định mua một chiếc Touareg vì độ tin cậy của nó.

the touareg has advanced safety features.

Touareg được trang bị các tính năng an toàn tiên tiến.

she loves driving her touareg on weekends.

Cô ấy thích lái chiếc Touareg của mình vào cuối tuần.

the touareg is known for its off-road capabilities.

Touareg nổi tiếng với khả năng đi trên địa hình xấu.

he took the touareg for a long road trip.

Anh ấy đã lái chiếc Touareg đi một chuyến đi dài.

the touareg comes with a powerful engine option.

Touareg đi kèm với tùy chọn động cơ mạnh mẽ.

she is considering leasing a new touareg.

Cô ấy đang cân nhắc thuê một chiếc Touareg mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay