| số nhiều | towpaths |
canal towpath
kênh đào đường đi bộ
the towpath was slippy with mud.
Đường đi bộ ven kênh trơn trượt vì bùn.
We tied the boat up to a 6)spindly bush beside the 7)towpath and waited.
Chúng tôi đã cột thuyền vào một bụi cây 6)cột mỏng bên cạnh đường đi bộ 7).
The cyclists rode along the towpath beside the canal.
Những người đi xe đạp đã đi dọc theo đường đi bộ bên cạnh kênh.
The joggers enjoyed running on the peaceful towpath.
Những người chạy bộ thích chạy trên con đường đi bộ yên bình.
The towpath is popular among walkers and cyclists.
Đường đi bộ rất phổ biến đối với người đi bộ và người đi xe đạp.
The towpath provides a scenic route for leisurely strolls.
Đường đi bộ cung cấp một tuyến đường đẹp như tranh vẽ cho những buổi đi dạo thư giãn.
Many people enjoy picnicking along the towpath.
Nhiều người thích dã ngoại dọc theo đường đi bộ.
The towpath is lined with beautiful trees and flowers.
Đường đi bộ được bao quanh bởi những cây và hoa đẹp.
The towpath offers a peaceful escape from the city bustle.
Đường đi bộ mang đến một nơi trốn bình yên khỏi sự ồn ào của thành phố.
Birdwatchers often visit the towpath to observe wildlife.
Những người quan sát chim thường xuyên ghé thăm đường đi bộ để quan sát động vật hoang dã.
The towpath is a great place for a family walk.
Đường đi bộ là một nơi tuyệt vời để đi bộ cùng gia đình.
Couples enjoy romantic strolls along the towpath at sunset.
Các cặp đôi thích đi dạo lãng mạn dọc theo đường đi bộ khi hoàng hôn.
For some reason he smiled at what he saw, and turned to walk some yards along the towpath.
Vì một lý do nào đó, anh ấy mỉm cười với những gì anh ấy thấy và quay người đi bộ một vài thước dọc theo đường đi bộ ven sông.
Nguồn: Advanced English Book Twocanal towpath
kênh đào đường đi bộ
the towpath was slippy with mud.
Đường đi bộ ven kênh trơn trượt vì bùn.
We tied the boat up to a 6)spindly bush beside the 7)towpath and waited.
Chúng tôi đã cột thuyền vào một bụi cây 6)cột mỏng bên cạnh đường đi bộ 7).
The cyclists rode along the towpath beside the canal.
Những người đi xe đạp đã đi dọc theo đường đi bộ bên cạnh kênh.
The joggers enjoyed running on the peaceful towpath.
Những người chạy bộ thích chạy trên con đường đi bộ yên bình.
The towpath is popular among walkers and cyclists.
Đường đi bộ rất phổ biến đối với người đi bộ và người đi xe đạp.
The towpath provides a scenic route for leisurely strolls.
Đường đi bộ cung cấp một tuyến đường đẹp như tranh vẽ cho những buổi đi dạo thư giãn.
Many people enjoy picnicking along the towpath.
Nhiều người thích dã ngoại dọc theo đường đi bộ.
The towpath is lined with beautiful trees and flowers.
Đường đi bộ được bao quanh bởi những cây và hoa đẹp.
The towpath offers a peaceful escape from the city bustle.
Đường đi bộ mang đến một nơi trốn bình yên khỏi sự ồn ào của thành phố.
Birdwatchers often visit the towpath to observe wildlife.
Những người quan sát chim thường xuyên ghé thăm đường đi bộ để quan sát động vật hoang dã.
The towpath is a great place for a family walk.
Đường đi bộ là một nơi tuyệt vời để đi bộ cùng gia đình.
Couples enjoy romantic strolls along the towpath at sunset.
Các cặp đôi thích đi dạo lãng mạn dọc theo đường đi bộ khi hoàng hôn.
For some reason he smiled at what he saw, and turned to walk some yards along the towpath.
Vì một lý do nào đó, anh ấy mỉm cười với những gì anh ấy thấy và quay người đi bộ một vài thước dọc theo đường đi bộ ven sông.
Nguồn: Advanced English Book TwoKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay