Arnold Toynbee
Arnold Toynbee
Toynbee tiles
Toynbee tiles
Toynbee Convector
Toynbee Convector
Instead, they " settled" in and lived at Toynbee Hall, right in the same neighborhood as the needy.
Thay vào đó, họ đã "tập trung" và sống tại Toynbee Hall, ngay trong cùng một khu phố với những người cần giúp đỡ.
Nguồn: Storyline Online English StoriesAt Toynbee Hall, the idea was to have rich and poor people live together in the same community and learn from each other.
Tại Toynbee Hall, ý tưởng là cho người giàu và người nghèo sống cùng nhau trong cùng một cộng đồng và học hỏi lẫn nhau.
Nguồn: Storyline Online English StoriesArnold Toynbee
Arnold Toynbee
Toynbee tiles
Toynbee tiles
Toynbee Convector
Toynbee Convector
Instead, they " settled" in and lived at Toynbee Hall, right in the same neighborhood as the needy.
Thay vào đó, họ đã "tập trung" và sống tại Toynbee Hall, ngay trong cùng một khu phố với những người cần giúp đỡ.
Nguồn: Storyline Online English StoriesAt Toynbee Hall, the idea was to have rich and poor people live together in the same community and learn from each other.
Tại Toynbee Hall, ý tưởng là cho người giàu và người nghèo sống cùng nhau trong cùng một cộng đồng và học hỏi lẫn nhau.
Nguồn: Storyline Online English StoriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay