| số nhiều | trabeculas |
trabecula bone
trabecula xương
trabeculae carneae
trabeculae cơ
trabecular meshwork
màng lưới khuyết
trabeculae of bone
trabeculae của xương
trabecular structure
cấu trúc lưới xương
trabeculae in heart
trabeculae trong tim
trabecular tissue
mô lưới xương
trabeculae of sponge
trabeculae của miếng bọt
trabecular pattern
mẫu lưới xương
trabeculae in kidney
trabeculae trong thận
the trabeculae in the bone provide structural support.
Các mảnh xương bên trong xương cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc.
in the heart, trabeculae carneae help in muscle contraction.
Trong tim, các mấu thịt giúp co bóp cơ.
researchers study trabeculae to understand bone diseases.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về các mảnh xương để hiểu bệnh xương.
trabeculae are essential for maintaining bone density.
Các mảnh xương rất quan trọng để duy trì mật độ xương.
changes in trabecular structure can indicate health issues.
Những thay đổi trong cấu trúc mảnh xương có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe.
trabecular bone is more porous than cortical bone.
Xương mảnh xương xốp hơn xương vỏ.
imaging techniques help visualize trabecular networks.
Các kỹ thuật hình ảnh giúp hình dung mạng lưới mảnh xương.
trabecular microarchitecture plays a role in fracture risk.
Kiến trúc siêu vi của mảnh xương đóng vai trò trong nguy cơ gãy xương.
the study focused on trabecular changes with aging.
Nghiên cứu tập trung vào sự thay đổi của mảnh xương theo độ tuổi.
trabecular patterns can vary among different species.
Các kiểu mẫu của mảnh xương có thể khác nhau giữa các loài khác nhau.
trabecula bone
trabecula xương
trabeculae carneae
trabeculae cơ
trabecular meshwork
màng lưới khuyết
trabeculae of bone
trabeculae của xương
trabecular structure
cấu trúc lưới xương
trabeculae in heart
trabeculae trong tim
trabecular tissue
mô lưới xương
trabeculae of sponge
trabeculae của miếng bọt
trabecular pattern
mẫu lưới xương
trabeculae in kidney
trabeculae trong thận
the trabeculae in the bone provide structural support.
Các mảnh xương bên trong xương cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc.
in the heart, trabeculae carneae help in muscle contraction.
Trong tim, các mấu thịt giúp co bóp cơ.
researchers study trabeculae to understand bone diseases.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về các mảnh xương để hiểu bệnh xương.
trabeculae are essential for maintaining bone density.
Các mảnh xương rất quan trọng để duy trì mật độ xương.
changes in trabecular structure can indicate health issues.
Những thay đổi trong cấu trúc mảnh xương có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe.
trabecular bone is more porous than cortical bone.
Xương mảnh xương xốp hơn xương vỏ.
imaging techniques help visualize trabecular networks.
Các kỹ thuật hình ảnh giúp hình dung mạng lưới mảnh xương.
trabecular microarchitecture plays a role in fracture risk.
Kiến trúc siêu vi của mảnh xương đóng vai trò trong nguy cơ gãy xương.
the study focused on trabecular changes with aging.
Nghiên cứu tập trung vào sự thay đổi của mảnh xương theo độ tuổi.
trabecular patterns can vary among different species.
Các kiểu mẫu của mảnh xương có thể khác nhau giữa các loài khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay