traceried

[Mỹ]/'treɪs(ə)rɪ/
[Anh]/'tresəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khung đá hoặc gỗ trang trí trong cửa sổ

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful tracery

phong cách trang trí đẹp

gothic tracery

phong cách trang trí gothi

delicate tracery work

công việc chạm khắc hoa văn tinh xảo

Câu ví dụ

a tracery of red veins.

một họa tiết đan xen màu đỏ

"The Bar tracery of the parallel English Decorated style formed netlike patterns Based on the circle, arch, trefoil, and quatrefoil."

“Họa tiết Bar tracery của phong cách trang trí Anh song song đã tạo ra các họa tiết như lưới dựa trên hình tròn, vòm, ba lá và bốn lá.”

The cathedral's stained glass windows featured intricate tracery designs.

Những ô cửa sổ kính màu của nhà thờ có các thiết kế họa tiết phức tạp.

The tracery on the old building's facade added a touch of elegance.

Họa tiết trên mặt tiền của tòa nhà cổ đã thêm một chút thanh lịch.

The delicate tracery of vines covered the garden trellis.

Họa tiết dây leo tinh xảo đã bao phủ giàn hoa vườn.

The artist used tracery to create a beautiful pattern on the wallpaper.

Nghệ sĩ đã sử dụng họa tiết để tạo ra một họa tiết đẹp trên giấy dán tường.

The tracery of the wrought iron gate was both functional and decorative.

Họa tiết của cổng sắt rèn vừa có chức năng vừa mang tính trang trí.

The tracery of the lace curtains added a touch of elegance to the room.

Họa tiết của rèm ren đã thêm một chút thanh lịch vào căn phòng.

The intricate tracery of the jewelry box made it a work of art.

Họa tiết phức tạp trên hộp trang sức đã khiến nó trở thành một tác phẩm nghệ thuật.

The tracery of the wrought iron fence gave the garden a unique charm.

Họa tiết của hàng rào sắt rèn đã mang đến một nét quyến rũ độc đáo cho khu vườn.

The tracery of the wood carving was so detailed that it looked almost lifelike.

Họa tiết của tác phẩm điêu khắc gỗ rất chi tiết đến mức trông gần như sống động.

The delicate tracery of the porcelain vase was a testament to the artisan's skill.

Họa tiết tinh xảo trên bình sứ là minh chứng cho kỹ năng của người thợ thủ công.

Ví dụ thực tế

The roof and chimney of Venn's caravan showed behind the tracery and tangles of the brake.

Mái nhà và ống khói của xe nhà di động của Venn lộ ra sau mạng lưới và những mớ hỗn độn của phanh.

Nguồn: Returning Home

High up overhead the snow settled among the tracery of the cathedral towers.

Trên cao, tuyết rơi giữa mạng lưới của các tháp nhà thờ.

Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)

Climbing up in the south quire to look at the traceries originally, he had found them heavily fissured, like all Durham's ancient sandstone.

Khi leo lên phía nam quire để nhìn vào các họa tiết ban đầu, anh ta đã thấy chúng bị nứt nẻ nặng, giống như tất cả đá sa thạch cổ của Durham.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

For notwithstanding its complicated tracery of sculpture, the Temple of the Law, like the Temple of the Philistines, has but two props to stand on.

Bất chấp sự phức tạp của các họa tiết điêu khắc, Đền Luật pháp, giống như Đền Phi-lít-xtin, chỉ có hai trụ để đứng vững.

Nguồn: Moby-Dick

Lights shone from every window; from the great stone gateway ran a tracery of wheel tracks drawn in the dust by the vehicles of the guests.

Ánh sáng tỏa ra từ mọi cửa sổ; từ cổng đá lớn, có một mạng lưới các vết bánh xe được vẽ trên bụi bởi các phương tiện của khách.

Nguồn: Selected Works of O. Henry

Then, there is a rare beauty in the structure of trees ungarmented; and if perchance snow or frost have silvered their tracery against the sober sky, it becomes a marvel which never tires.

Sau đó, có một vẻ đẹp hiếm có trong cấu trúc của cây không mặc; và nếu như vậy, tuyết hoặc sương giá đã làm sáng lên các họa tiết của chúng trên bầu trời u ám, nó trở thành một điều kỳ diệu không bao giờ mệt mỏi.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

The windows of the chapel gleamed through their intricate tracery with a light as of many tapers, and threw out the buttresses and the peaked roof in a more intense blackness against the sky.

Các cửa sổ của nhà nguyện tỏa sáng qua các họa tiết phức tạp của chúng với ánh sáng như nhiều cây nến, và tạo ra các trụ và mái vòm nhọn trong một màu đen đậm hơn trên bầu trời.

Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay