trackers

[Mỹ]/ˈtrækəz/
[Anh]/ˈtrækərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hoặc thiết bị theo dõi một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

fitness trackers

các thiết bị theo dõi sức khỏe

gps trackers

các thiết bị theo dõi GPS

activity trackers

các thiết bị theo dõi hoạt động

location trackers

các thiết bị theo dõi vị trí

sleep trackers

các thiết bị theo dõi giấc ngủ

health trackers

các thiết bị theo dõi sức khỏe

time trackers

các thiết bị theo dõi thời gian

device trackers

các thiết bị theo dõi thiết bị

shipment trackers

các thiết bị theo dõi lô hàng

user trackers

các thiết bị theo dõi người dùng

Câu ví dụ

many companies use trackers to monitor employee productivity.

Nhiều công ty sử dụng thiết bị theo dõi để giám sát năng suất của nhân viên.

fitness trackers help people keep track of their daily activity.

Các thiết bị theo dõi sức khỏe giúp mọi người theo dõi hoạt động hàng ngày của họ.

some apps use gps trackers to provide real-time location data.

Một số ứng dụng sử dụng thiết bị theo dõi GPS để cung cấp dữ liệu vị trí theo thời gian thực.

privacy concerns arise with the use of online trackers.

Các vấn đề về quyền riêng tư phát sinh với việc sử dụng các công cụ theo dõi trực tuyến.

trackers can help parents monitor their children's online activities.

Các thiết bị theo dõi có thể giúp các bậc cha mẹ giám sát các hoạt động trực tuyến của con cái họ.

many fitness enthusiasts rely on trackers to achieve their health goals.

Nhiều người đam mê thể dục dụng sức dựa vào các thiết bị theo dõi để đạt được mục tiêu sức khỏe của họ.

some vehicles are equipped with gps trackers for security purposes.

Một số phương tiện được trang bị thiết bị theo dõi GPS vì mục đích bảo mật.

companies often use web trackers to analyze customer behavior.

Các công ty thường sử dụng các công cụ theo dõi web để phân tích hành vi của khách hàng.

wearable trackers can monitor heart rate and sleep patterns.

Các thiết bị theo dõi có thể đeo được có thể theo dõi nhịp tim và thói quen giấc ngủ.

trackers help researchers collect data for various studies.

Các thiết bị theo dõi giúp các nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu cho nhiều nghiên cứu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay