trackless

[Mỹ]/'træklɪs/
[Anh]/'træklɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có dấu chân, không có đường, không di chuyển trên các lối mòn.

Câu ví dụ

leading travellers into trackless wastelands.

dẫn những người đi du lịch vào vùng đất hoang vu với không có đường đi.

The trackless wilderness stretched out before them.

Vùng hoang dã không có dấu vết trải dài trước mắt họ.

They ventured into the trackless forest in search of the hidden treasure.

Họ mạo hiểm vào khu rừng không có dấu vết để tìm kiếm kho báu ẩn giấu.

Navigating the trackless desert was a daunting task.

Điều hướng sa mạc không có dấu vết là một nhiệm vụ đầy thách thức.

The trackless snow-covered plains were both beautiful and treacherous.

Những đồng bằng tuyết phủ không có dấu vết vừa đẹp đẽ vừa nguy hiểm.

Lost in the trackless maze, they struggled to find a way out.

Lạc trong mê cung không có dấu vết, họ phải vật lộn để tìm đường ra.

The trackless expanse of ocean seemed endless.

Vùng biển rộng lớn không có dấu vết có vẻ vô tận.

She marveled at the trackless sky full of stars.

Cô ấy kinh ngạc trước bầu trời không có dấu vết đầy những ngôi sao.

The trackless path through the mountains was challenging but rewarding.

Đường đi không có dấu vết qua núi đầy thử thách nhưng đáng rewarding.

The trackless road ahead was both exciting and intimidating.

Con đường không có dấu vết phía trước vừa thú vị vừa đáng sợ.

The explorer set out to conquer the trackless regions of the world.

Người khám phá bắt đầu chinh phục những vùng đất không có dấu vết trên thế giới.

Ví dụ thực tế

Some took the highroads, others all the bypaths, and many the trackless hills.

Một số người đi theo những con đường cao, những người khác đi qua những con đường nhỏ, và nhiều người đi qua những ngọn đồi không dấu.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Tempest roams in the pathless sky, ships get wrecked in the trackless water, death is abroad and children play.

Bão táp lang thang trên bầu trời không dấu, tàu bị đắm trên mặt nước không dấu, cái chết ở khắp nơi và trẻ em chơi đùa.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

The region about our camp is still wild, and higher lies the snow about as trackless as the sky.

Khu vực xung quanh trại của chúng tôi vẫn còn hoang dã, và trên cao hơn là tuyết trải rộng như bầu trời.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

They seized ivory and retreated into the trackless wastes of the north before the guardians of the territory they raped could be made aware of their presence.

Họ đã chiếm đoạt ngà voi và rút lui vào vùng đất hoang vắng không dấu ở phía bắc trước khi những người bảo vệ của vùng lãnh thổ mà họ đã xâm phạm có thể biết được sự hiện diện của họ.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)

And there comes the evening over the lonely meadows deserted by herds, through trackless paths, carrying cool draughts of peace in her golden pitcher from the western ocean of rest.

Và rồi màn đêm buông xuống trên những bãi cỏ hoang vắng bị bỏ lại bởi đàn gia súc, qua những con đường không dấu, mang theo những ngụm mát lạnh của bình yên trong bình vàng của mình từ đại dương phía tây của sự nghỉ ngơi.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

" Is this the Blackwater Rush" ? They had ridden so far in rain and darkness, through trackless woods and nameless villages, that Arya had lost all sense of where they were.

"Đây có phải là Blackwater Rush không?" Họ đã đi rất xa trong mưa và bóng tối, qua những khu rừng không dấu và những ngôi làng không tên, đến nỗi Arya hoàn toàn mất phương hướng.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

I must leave them, if only because they stimulate me to wander from my subject into trackless forests where I shall be lost and, very likely, devoured by wild beasts.

Tôi phải rời bỏ họ, chỉ vì họ kích thích tôi đi lạc khỏi chủ đề của tôi vào những khu rừng không dấu, nơi tôi sẽ bị lạc và, rất có thể, bị ăn thịt bởi những con thú hoang.

Nguồn: A room of one's own.

The young man so shaped his trackless course as to impinge on the path a little ahead of this coloured form, and when he drew near her he smiled and reddened.

Người thanh niên đã định hình con đường không dấu của mình để nó cắt ngang con đường một chút phía trước hình dạng màu sắc này, và khi anh đến gần cô, anh mỉm cười và đỏ mặt.

Nguồn: The Romantic Adventure of the Milkmaid

The world—the small round world! what a vast mysterious place it must seem to baby eyes! What a trackless continent the back garden appears! What marvelous explorations they make in the cellar under the stairs!

Thế giới—thế giới nhỏ bé, tròn trịa! Nó chắc chắn phải là một nơi rộng lớn và bí ẩn đối với đôi mắt của em bé như thế nào! Vườn sau trông như một lục địa không dấu như thế nào! Những cuộc khám phá tuyệt vời nào mà chúng làm ở tầng hầm dưới cầu thang!

Nguồn: Lazy Person's Thoughts Journal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay