tracked

[US]/[trækt]/
[UK]/[trækt]/
Frequency: Very High

Translation

v. Theo dõi tiến trình của một điều gì đó hoặc ai đó; Ghi lại và giám sát dữ liệu hoặc hoạt động; Di chuyển dọc theo một đường hoặc tuyến đường.
adj. Liên quan đến hoặc sử dụng công nghệ theo dõi.
n. Một hồ sơ về sự di chuyển hoặc tiến trình.

Phrases & Collocations

tracked the package

theo dõi gói hàng

tracked movements

theo dõi các chuyển động

tracking progress

tiến độ theo dõi

tracked animal

động vật được theo dõi

tracked down

theo dõi lại

tracked changes

theo dõi các thay đổi

tracking system

hệ thống theo dõi

tracked vehicle

xe được theo dõi

tracking data

dữ liệu theo dõi

tracked performance

hiệu suất được theo dõi

Example Sentences

we tracked the package's journey across the country.

Chúng tôi đã theo dõi hành trình của gói hàng xuyên suốt đất nước.

the athlete's progress was carefully tracked over several months.

Tiến bộ của vận động viên đã được theo dõi cẩn thận trong nhiều tháng.

the company tracked customer behavior on the website.

Doanh nghiệp đã theo dõi hành vi của khách hàng trên trang web.

wildlife researchers tracked the migration patterns of the birds.

Những nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã theo dõi các mô hình di cư của chim.

the police tracked the suspect's movements through the city.

Cảnh sát đã theo dõi hành động di chuyển của nghi phạm qua thành phố.

the software tracked system performance and identified bottlenecks.

Phần mềm đã theo dõi hiệu suất hệ thống và xác định các điểm nghẽn.

the project manager tracked the team's progress weekly.

Trưởng nhóm dự án đã theo dõi tiến độ của nhóm hàng tuần.

scientists tracked the spread of the virus across the globe.

Các nhà khoa học đã theo dõi sự lây lan của virus khắp thế giới.

the financial analyst tracked market trends closely.

Nhà phân tích tài chính đã theo dõi xu hướng thị trường một cách chặt chẽ.

we tracked the impact of the new policy on sales figures.

Chúng tôi đã theo dõi tác động của chính sách mới đến doanh số bán hàng.

the security team tracked unusual activity on the network.

Đội ngũ an ninh đã theo dõi các hoạt động bất thường trên mạng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now